| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài tập xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên Kinh tế và Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn |
Bao gồm phần lý thuyết, hướng dẫn cách giải và đáp số của các bài toán về biến ngẫu nhiên, xác suất, và thống kê toán
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-K
|
Tác giả:
Vũ Vân Khánh, Phạm Ngọc Linh, GVHD: Vũ An Dân |
Một số giải pháp nhằm nâng cao kỹ năng thực hành và tiếp cận thực tế công việc cho sinh viên khoa du lịch viện đại học Mở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Cự Đệ |
Thế giới nghệ thuật độc đáo của Hàn Mặc Tử. Chất đạo và chất đời trong thơ Hàn Mặc Tử. Văn xuôi và thơ văn xuôi Hàn Mặc Tử
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Hướng dẫn sử dụng microsoft excel; microsoft excel trong quản lý vật tư, trong quản lý tài chính kế toán...
|
Bản giấy
|
||
Tìm trong di sản văn hóa Việt Nam : Thăng Long - Hà Nội /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 LU-T
|
Tác giả:
Ts. Lưu Minh Trị (chủ biên) |
Cuốn sách này là một công trình nghiên cứu và phổ cập khoa học về đề tài Di sản văn hóa, cả về di sản văn hóa Việt Nam nói chung, lẫn di sản văn...
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế vĩ mô phân tích
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
339 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Chung; Trần Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Cobuild Collins, Nguyễn Thành Yến( dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Người giao tiếp : Những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Cuốn sách là những bí quyết và kỹ năng giúp cải thiện cách giao tiếp nhằm thiết lập mối quan hệ tốt trong công việc...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành tiếng Anh thương mại trong ngành kinh doanh và tiếp thị
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|