| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đặng Đình Cung |
Cuốn sách này trình bày về bảy công cụ quản lý chất lượng đó là: bảng kê; giản đồ tần số; giản đồ Pareto; giản đồ giao hỗ; giản đồ quan hệ nhân...
|
Bản giấy
|
||
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số vấn đề về lý luận, phương pháp luận phương pháp xây dựng chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
330.90093 MOT
|
Tác giả:
Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư. Viện Chiến lược và phát triển |
Cuốn sách đề cập đến khái niệm, vị trí, vai trò chiến lược phát triển kinh tế xã hội, phương pháp luận và phương pháp xây dựng và quy hoạch pháp...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
658.5 TR-T
|
Tác giả:
TS Trần Văn Trản (CB), TS Bùi Anh Tuấn,THS Đặng Hồng Thúy, ThS Phan Thủy Chi |
Cuốn sách này có thể coi là sách thực hành cho những ai muốn kinh doanh, nhưng đồng thời là tài liệu giá trị đối với những cá nhân và tổ chức đang...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn 350 bài Luận và Chính tả tiếng Pháp : Phương pháp học Ngoại ngữ /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
445 LE-C
|
Tác giả:
Lê Ngọc Cương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình phương pháp tính : Dùng cho sinh viên trường Đại họ bách khoa Hà Nội và các trường Đại học khác /
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
515 DU-V
|
Tác giả:
PGS. TS Dương Thủy Vỹ |
Gồm những bài học số xấp xỉ và sai số; Tính gần đúng nghiệm thử của phương trình đại số và siêu việt; Giải hệ thống phương trình đại số tuyến tính;...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
570.15195 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức chủ biên, Lê Thanh Hải |
Giới thiệu phương pháp kiểm tra thống kê sinh học: kiểm tra độ tin cậy của số trung bình mẫu, sự sai khác giữa các số trung bình mẫu, kiểm tra sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương, Trương Trác Bạt, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp cơ bản dịch Việt- Anh & Ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
425 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp số trong lý thuyết điều khiển tối ưu
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.8 PH-A
|
Tác giả:
Phạm Kỳ Anh |
Các bài toán điều khiển tối ưu. Nguyên lý cực đại Pontriagin. Các phương pháp gián tiếp giải bài toán điều khiển tối ưu. Các phương pháp trực tiếp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Văn Chọn. |
Giới thiệu chung về vai trò và nội dung của kinh tế đầu tư; những vấn đề có liên quan đến đầu tư; phương pháp lập và đánh giá các dự án đầu tư;...
|
Bản giấy
|