| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A semantic examination on the English work "Marketing 5.0 - Technology for Humanity" and its Vietnamese Translation /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Linh; Supervisor: Nguyễn Thị Vân Đông, Ph.D |
This study examines the semantic equivalence between Philip Kotler’s 'Marketing
5.0-Technology for Humanity' and its Vietnamese translation,...
|
Bản giấy
|
|
A step by step guide to Effective business correspondence
Năm XB:
1997 | NXB: Books & Rights international Singapore
Số gọi:
651.7 JA-P
|
Tác giả:
Jason Philips |
Business consists of buying and selling-of bargaining. The bargaining is, to an increasing extent, done through writing. The letters that pass...
|
Bản giấy
|
|
A student handbook for writing in biology
Năm XB:
2009 | NXB: W.H. Freeman
Từ khóa:
Số gọi:
808.06657 KN-K
|
Tác giả:
Karin Knisely |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study in idioms denoting family in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-N
|
Tác giả:
Cao Thùy Ninh; GVHD: Vũ Tuấn Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study in translation of animal idioms from English into Vietnamese
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DA-T
|
Tác giả:
Dang Thi Thoa: GVHD: Nguyễn Thế Hóa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of american english and vietnamese complaints from cross-cultural perspective : Nghiên cứu lời phàn nàn trong tiếng anh và tiếng việt từ góc độ giao thoa văn hóa /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-Y
|
Tác giả:
Le Thi Hai Yen, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of common greeting in english and vietnamese : Nghiên cứu về cách chào hỏi thông dụng trong tiếng anh và tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Xuan Thanh, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of English politeness strategies for expressing annoyance with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-H
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Hường; NHDKH Dr. MAI THỊ LOAN |
Cross-communication has been proved to be one of the most intriguing issues that attracts the attention of many experts and researchers in Vietnam....
|
Bản giấy
|
|
A study of English pragmatic markers on the basic of the bilingual novel jane eyre
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Hà; Dr Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of English set expressions containing numbers and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương; Dr Ho Ngoc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of formal english invitation with reference to vietnamese equivalents : Nghiên cưuú về lừoi mời trang trọng tiếng anh trong sự liên hệ tương đương với tiếng việt /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vuong Thi Bich Thao, GVHD: Le Van Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of idioms relating to animals in English and Vietnamese and some suggestions for writing and translation learning at Faculty of English, Hanoi Open University
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DI-N
|
Tác giả:
Đinh Thị Ngân; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|