| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Mindful listening : Emotional Intelligence
Năm XB:
2019 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
153.68 MIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Minh cung mười sáu hoàng triều Tập 1
Năm XB:
2002 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
895.13 HU-T
|
Tác giả:
Hứa Khiếu Thiên; Hoàng Nghĩa Quán, Ông Văn Tùng dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mirror for Humanity : A Concise Introduction to Cultural Anthropology /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
306 KA-C
|
Tác giả:
Conrad Phillip Kottak |
Written by a prominent scholar in the field, this concise, up-to-date introduction to cultural anthropology carefully balances coverage of core...
|
Bản giấy
|
|
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
|
Bản giấy
|
|
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
003.3 NG-H
|
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh |
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
|
Bản giấy
|
|
Mo kể chuyện đẻ đất đẻ nước
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 DI-A
|
Tác giả:
Đinh Văn Ân |
Giới thiệu về tác phẩm văn học dân gian mang tính sử thi của dân tộc Mường. Phản ánh nhân sinh quan, thế giới quan qua quá trình hình thành và phát...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Văn Nợi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Văn Nợi (Sưu tầm, biên dịch, giới thiệu). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Văn Nợi s.t., biên dịch, giới thiệu. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Mô phỏng số học bằng comsol multiphysics
Năm XB:
2012 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
530.150 DA-T
|
Tác giả:
TS. Đặng Thành Phu(chủ biên); GVC.ThS. Lê Kim Dưỡng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mở toang cánh cửa Windows 95 : Tủ sách khoa học kỹ thuật năm 2001 /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.113 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, Trần Xuân Yên, Phạm Phương Hoa |
Mở toang cánh cửa Windows 95 dựa trên hai bộ sách nói về Windows 95
|
Bản giấy
|