| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Môi trường và con người sinh thái học nhân văn
Năm XB:
2011 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
577.27 VU-M
|
Tác giả:
Vũ Quang Mạnh, Hoàng Duy Chúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 MOI
|
|
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Môi trường và giáo dục bảo vệ môi trường : Dùng cho các trường đại học - cao đẳng khối sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
363.7 LE-K
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa(chủ biên), Phan Văn Kha, Phan Thị Lạc |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, sinh thái quyển và các kiểu hệ sinh thái chính, tài nguyên thiên nhiên, tác động của con người...
|
Bản giấy
|
|
Một lần tới Thủ đô. Trận Phố Ràng. Một cuộc chuẩn bị : Truyện ngắn /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 TR-D
|
Tác giả:
Trần Đăng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một ngàn một trăm mười một câu đố dễ nhớ
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.609597 DA-H
|
Tác giả:
Dân Huyền (st,bs) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một phẩy sáu nhân hai : Tập truyện ngắn /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hóa - Văn nghệ
Từ khóa:
Số gọi:
895.92234 YE-N
|
Tác giả:
Yến Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp chủ yếu nhằm áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại ở Việt Nam : V2016-09 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Luật
Số gọi:
346.07 PH-Q
|
Tác giả:
ThS. Phùng Trọng Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp hoàn thiện quản lý chất lượng dạy học của phòng giáo dục và đào tạo tại các trường trung học cơ sở thuộc quận Long Biên, TP Hà Nội
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thu Hà, GVHD: Phan Huy Đường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác và sử dụng cơ sở vật chất tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đắc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải thuật phân lớp dữ liệu, ứng dụng dự đoán kỹ năng sử dụng máy tính của nhân viên y tế tại Nho Quan : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành đào tạo : Công nghệ thông tin /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Hoan |
1. Mục đích nghiên cứu
Nghiên cứu và áp dụng thử giải thuật Naïve Bayes và mạng nơ-ron theo phương pháp học máy với hy vọng tìm ra quy luật, các...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đoàn Như Kim |
Giới thiệu các loại hình được áp dụng trong kiến trúc: các đa diện đều, mặt lăng trụ và ghép, đường cong, mặt cầu, mặt cong. Ánh xạ và các phép...
|
Bản giấy
|
||
Một số nghiên cứu bước đầu về kinh tế học văn hóa
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Ngọc Tòng |
Đối tượng, mục tiêu, nội dung của kinh tế học văn hóa và một số quy luật kinh tế vận dụng trong lĩnh vực văn hóa nghệ thuật, hàng hóa văn hóa tinh...
|
Bản giấy
|