| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Nguyễn Hồng Thái |
Nội dung sách cung cấp những kiến thức cơ bản về các phần tử tự động dùng trong ngành điện lực
|
Bản giấy
|
||
Metonymy in language and thought
Năm XB:
1999 | NXB: John Benjamins Publishing Company
Số gọi:
428 RA-C
|
Tác giả:
Cunter Radden |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay Anh - Mỹ đối chiếu : Các từ ngữ tiếng Mỹ thông dụng nhất /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Trẻ TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Tri Nhiệm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lutz, Mark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Introduction to Computers support document for LCCIEB I. T. Qualifications.
Năm XB:
1999 | NXB: Viện đại học Mở
Từ khóa:
Số gọi:
006.7 INT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Alexandr Puskin tuyển tập tác phẩm : Evgheni Oneghin, truyện cổ tích
Năm XB:
1999 | NXB: Văn học
Số gọi:
891.71 ALE
|
|
Vietj Nam về Puskin: hội thảo khoa học kỉ niệm 200 năm ngày sinh A.X Puskin các nhà nghiên cứu Việt Nam viết về Puskin, các nhà thơ Việt Nam viết...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Vietj Nam về Puskin: hội thảo khoa học kỉ niệm 200 năm ngày sinh A.X Puskin các nhà nghiên cứu Việt Nam viết về Puskin, các nhà thơ Việt Nam viết...
|
Bản giấy
|
||
Hội thoại Trung - Việt - trong giao tiếp - du lịch - thương mại
Năm XB:
1999 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
495 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Văn, Bích Hằng |
Gồm những mẫu câu thông thương, thuộc 20 lĩnh vực giao tiếp xã hội và tri thức về văn hóa giao tiếp......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William J. Stanton, Rosann L. Spiro |
This book has 5 parts: introduction to sales force management plan of this book; organizing, staffing and training a sales force; direcitng sales...
|
Bản giấy
|
||
Để hiểu Đông Chu Liệt Quốc : Qua tác phẩm văn học và điện ảnh /
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Văn học
Số gọi:
895 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ : Thông dụng hiện hành /
Năm XB:
1999 | NXB: Mũi Cà Mau
Từ khóa:
Số gọi:
428 TR-T
|
Tác giả:
Trần Chí Thiện |
1000 câu và từ báo chí Anh ngữ
|
Bản giấy
|