| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tổng thống Mỹ - Những bài diễn văn nổi tiếng
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
352.23 TON
|
Tác giả:
Nguyễn Trường Uy h.đ., viết lời bình ; Alpha books tuyển chọn |
Giới thiệu các bài diễn văn nhậm chức, diễn văn từ nhiệm và bài phát biểu xuất sắc của các đời tổng thống Mỹ
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm các chủ điểm luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Bao gồm các nội dung: Trắc nghiệm giới từ, trắc nghiệm cấu trúc, trắc nghiệm từ vựng, trắc nghiệm thành ngữ, trắc nghiệm đọc hiểu.
|
Bản giấy
|
|
Trắc nghiệm môn đọc hiểu luyện thi chứng chỉ A tiếng Anh : Reding comprehension /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tranh chấp về chia thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật từ thực tiễn giải quyết tại toà án nhân dân thị xã Quảng Yên - Tỉnh Quảng Ninh
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Hồng Thái; GVHD: PGS.TS. Nguyên Thị Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tranh sơn khắc"Lễ hội". Tem bưu chính"Nhạc cung đình Huế"
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 LE-N
|
Tác giả:
Lê Lan Nhi, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Translation quality assessment of the Vietnamese-English translation “ticket to childhood” based on Julian House’s model
NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thi; Ph.D. Nguyen Thi Hong Ha |
This study conducts a Translation Quality Assessment (TQA) of the
Vietnamese–English translation of Ticket to Childhood by Nguyễn Nhật Ánh,...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
David A.Aaker |
Triển khai chiến lược kinh doanh
|
Bản giấy
|
||
Triết học phương tây hiện đại : Từ điển /
Năm XB:
1996 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
190.03 TRI
|
Tác giả:
Viện triết học dịch |
Trình bày một cách có hệ thống và khá đầy đủ về triết học phương Tây thế kỷ 20.
|
Bản giấy
|
|
Triết học văn hóa trong đạo đức Hồ Chí Minh
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
306.01 HO-V
|
Tác giả:
Hồ Sĩ Vịnh |
Tập hợp loạt bài chuyên khảo, gồm: tìm hiểu về triết lí phát triển trong quan niệm của Hồ Chí Minh, vấn đề đạo đức Hồ Chí Minh với văn hoá ứng xử...
|
Bản giấy
|
|
Trilingual Visual Dictionary : English, Vietnamese, Chinese /
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
413.2 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trung Quốc những chiến lược lớn : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
320.951 HO-C
|
Tác giả:
Hồ An Cương |
Mục tiêu dân giàu, nước mạnh về các chiến lược phát triển của Trung Quốc nhằm đạt mục tiêu chiến lược về tài nguyên, phát triển kinh tế - xã hội,...
|
Bản giấy
|
|
Tu dưỡng đạo đức tư tưởng : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
171 LA-K
|
Tác giả:
GS. La Quốc Kiệt chủ biên; Người dịch: Nguyễn Công Quỳ |
Nêu những quan điểm giáo dục tu dưỡng cho thanh niên như: nỗ lực học tập, quan hệ tình bạn, tình yêu, lòng yêu nước, phẩm chất đạo đức, bồi dưỡng...
|
Bản giấy
|