| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đào Trọng Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Độc chất học công nghiệp và dự phòng nhiễm độc
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
615.9 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Văn Bính |
Nội dung bao gồm: 1. Đại cương về độc chất học công nghiệp 2. Nhiễm độc do các tác nhân hóa học 3. Dự phòng nhiễm độc trong công nghiệp
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sharon Weiner Green; Ira K.Wolf; Nguyễn Văn Phước, Lê Hiền Thảo, ban biên dịch First news. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp bưu chính viễn thông
Năm XB:
2002 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
658.3 HA-H
|
Tác giả:
Hà Văn Hội chủ biên, Bùi Xuân Phong, Vũ Trọng Phong |
Trình bày những vấn đề về quản trị nhân lực trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp Bưu chính viễn thông nói riêng như: hoạch định nguồn nhân...
|
Bản giấy
|
|
Adult Education and Development : Institute for international cooperation of the German adult education association
Năm XB:
2002
Số gọi:
370.954 ADU
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa với thanh niên. Thanh niên với văn hóa : Một số vấn đề lý luận và thực tiễn /
Năm XB:
2002 | NXB: Ban Tư tưởng Văn hóa Trung ương
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597075 VAN
|
Tác giả:
Ban Tư tưởng - Văn hóa Trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế giới trong hai thập niên đầu thế kỷ xxi : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Xuân Yêm, TS Trần Văn Luyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển các lỗi thường gặp trong tiếng Anh : Dictionary of common errors in english /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
428.03 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh |
Từ điển được biên soạn rất khoa học và mạch lạc theo trình tự từ A đến Z đề cập đến nhiều mục từ ,cấu trúc và thành ngữ hay bị nhầm lẫn trong quá...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở triết học của văn hóa nghệ thuật Việt Nam
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
306.09597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|