| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tên các nước và địa danh trên thế giới : Ạnh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh, Quang Hùng |
Tài liệu cung cấp tên các nước và các địa danh trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
English grammar in use : a self-study reference and practice book for intermediate students : with answers /
Năm XB:
2002 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
425 MU-R
|
Tác giả:
Raymond Murphy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Cuốn sách dẫn dắt người đọc vào thế giới của nghệ thuật hội họa và trang trí, trau dồi kiến thức kinh nghiệm đồ họa, tập biểu đạt tự do những hiện...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành nói Đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di tích văn hóa champa ở Bình Định : Champa relics in Binh dinh /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: văn học và nghệ thuật Phần 1
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-S
|
Tác giả:
Trần Đình Sử, Ông văn Tùng (dịch). |
Cuốn sách này trình bày nguồn gốc và chủng loại ngôn ngữ, nền móng của lâu đài ngôn ngữ, sự phát triển và giao lưu của ngôn ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Cải tạo và phát triển nhà ở của phường Bùi Thị Xuân
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quang Anh, TS.KTS. Phan Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Lão |
Nội dung giới thiệu những kinh nghiệm sống làm người, lập nghiệp, công tác, kinh doanh, ứng xử .... như lời khuyên chân thành.
|
Bản giấy
|
||
Tổng quan quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam Tập 1 / : General planning of Vietnam's Socio & Economic Development.
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 TON
|
|
Giới thiệu chiến lược phát triển kinh tế xã hội Việt Nam 2001 đến 2020, Việt Nam điều kiện tự nhiên và tài nguyên khoáng sản các vùng kinh tế trọng...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạch điện tử -EDA (Electronic design automation ) với sự trợ giúp của máy tính : Vẽ và thiết kế mạch in bằng Eagle /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
KS. Phạm Quang Huy, Nguyễn Ngọc Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử kinh tế Việt Nam 1945 - 2000
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
330.09597 DA-P
|
Tác giả:
Đặng Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thái Ninh |
Lí thuyết cơ bản về xác suất, thống kê toán học có bài tập kèm theo
|
Bản giấy
|