| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và khả năng gây hại trên kính của một số chủng nấm sợi trên kính quang học ở Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TO-P
|
Tác giả:
Tô Lan Phương; GVHD Th.S Ngô Cao Cường; TS. Phí Quyết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đặc tính Enzyme Xylanase, tách dòng và biểu hiện Gen Xylanase của nấm mốc Aspergillus Niger trong Esherichia Coli
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Khánh Nguyên, GVHD: Trần Liên Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đặc tính sinh hóa của chất hóa bề mặt sinh học do các chủng nấm men biển tạo ra và định hướng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị nga, GVHD: Lê Thị Nhi Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đánh giá chất lượng và dự đoán hạn dùng vắc xin uốn ván dự tuyển mẫu chuẩn quốc gia Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Duy Dũng; NHDKH TS Phạm Văn Hùng; ThS Lê Thị Hoàng Yến |
Bệnh uốn ván là bệnh truyền nhiễm cấp tính do ngoại độc tố của vi khuẩn uốn ván (Clostridium tetani) phát triển tại vết thương trong điều kiện yếm...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp khai thác chương trình du lịch dịp Tết cổ truyền Việt Nam tại Hà Nội
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hồng Gấm, ThS Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện lên men sinh tổng hợp POLYSACCHARIDE từ nấm CORDYCEPS BIFUSISPORA bằng lên men lỏng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-G
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Giang; TS Đào Thị Hồng Vân; TS Nguyễn Văn Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy sinh tổng hợp Lignin peroxidase từ nấm mốc và một số đặc tính
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lan Anh, GVHD: Đặng Thị Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và khảo sát hoạt tính sinh học của chủng nấm Hericium Erinacium SH-1
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thực, GVHD: TS Lê Mai Hương, CN Trần Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy và thu nhận Laccase từ nấm Phomopsis SP : Luận văn thạc sĩ, Chuyên ngành Công nghệ sinh học /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-A
|
Tác giả:
Trần Đức Anh. NHDKH: TS.Nguyễn Thị Phương Mai |
.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh tổng hợp và thu nhận Erythritol bằng nấm men Moniliellasp.
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ, Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng và phát triển của các chủng nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp đường Erythritol
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Thị Thương; TS. Nguyễn Thị Minh Khanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện thu nhận tách chiết và làm sạch S-Adenosyl-L-Menthionine (Same) Từ nấm men Saccharomyces Crevisiae
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thắng Lợi. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|