| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
张美云,张玲玲,贾树江,段绪东,乔安娟,刘银花 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Towards writing an introductory paragraph of an essay by using lead ins
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Huệ, GVHD: Nguyễn Thị Thúy Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on translation of public addressing speeches of political leader
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thu Hà, GVHD: Đặng Quốc Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện tổ chức công tác kế toán của các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2005 | NXB: Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Chi, GVHD: Nguyễn Văn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lep Tônxtôi, Cao Xuân Hạo, Như Thành, Hoàng Thiếu Sơn, Trường Xuyên. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số đề xuất và giải pháp nhằm góp phần nâng cao hiệu quả khai thác thị trường khách du lịch hàn quốc cho thủ đô hà nội
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thu Trang; GVHD: Mai Tiến Dũng. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Basics of DESIGN: layout and typography for beginners /
Năm XB:
2005 | NXB: Thomson Delmar learning
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 GR-L
|
Tác giả:
Lisa Graham |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế chính trị Mác-Lênin : Dùng cho các khối ngành không chuyên kinh tế - quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
330.15071 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Giới thiệu nhập môn kinh tế chính trị. Những vấn đề kinh tế chính trị của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa, của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể E.colidung huyết và ứng dụng phòng trị bệnh cho đàn lợn
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-L
|
Tác giả:
Đoàn Thị Lương. GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A comparative study of English and Vietnamese resumes
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Thoa, GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa quy trình nuôi cấy mô cây cà chua phục vụ cho chuyển Gen
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Duy Thanh, GVHD: PGS.TS. Lê Thị Ánh Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trường Đại học Luật Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|