| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nhóm biên dịch Nhân Văn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Life lines : Intermediate : workbook /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa chú giải |
Các dạng bài tập giúp ôn luyện ngữ pháp tiếng Anh.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Hoa trong giao tiếp bán hàng
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-L
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Ái Liệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Thanh Hào; Lê Khánh Trường dịch |
Những cái mới của hoạt động tiếp thị trong thế kỷ 21; Mô hình xã hội trí tuệ thu nhỏ: phương hướng của xí nghiệp tương lai; Ước mơ tìm kiếm khách...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Hoàng |
Quyển sách này nói về đất nước Philippines với nền văn hóa độc đáo
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS Phạm Văn Chuyên |
Trình bày khái niệm chung về trắc địa. Giới thiệu lý thuyết cơ bản về sai số và các phép đo trong trắc địa như: đo góc, đo dài, đo cao, lưới khống...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
赵玉兰 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Võ Nguyễn Xuân Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển xã hội học = : Dịch từ nguyên bản tiếng Đức /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
301.03 END
|
Tác giả:
G. Endrweit, Gisela Trommsdorff; Ngụy Hữu Tâm, Nguyễn Hòa Bão |
Sách là bộ từ điển xã hội học dành cho nhà nghiên cứu, giảng viên, sinh viên có nhu cầu nghiên cứu và học tập.
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình luật hôn nhân và gia đình
Năm XB:
2002 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
346.59701 NG-H
|
Tác giả:
Ths. Ngô Thị Hường |
Trình bày sơ lược khái niệm, nguyên tắc cơ bản và lịch sử của Luật hôn nhân và gia đình Việt Nam. Phân tích các quy định trong Luật hôn nhân và gia...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Easwood, Martinet Thomson, Robert Dixson, Raymond Murphy |
Giới thiệu về các loại động từ trong tiếng Anh. Sơ đồ mô hình động từ và các dạng không chia của động từ. Động từ bất quy tắc.
|
Bản giấy
|