| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Đinh Công Tiến |
Trình bày phương pháp tiếp thị bằng quan hệ công chúng (MPR) nhằm phát triển nhanh chóng và duy trì được hiệu lực của thương hiệu. MPR đưa ra các...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Seth Godin; Thế Hùng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mai Thanh Hào; Lê Khánh Trường dịch |
Những cái mới của hoạt động tiếp thị trong thế kỷ 21; Mô hình xã hội trí tuệ thu nhỏ: phương hướng của xí nghiệp tương lai; Ước mơ tìm kiếm khách...
|
Bản giấy
|
||
Tiếp tục đổi mới chính sách huy động vốn cho phát triển kinh tế đến năm 2010 của Việt Nam : LAPTS Khoa học Kinh tế/50205 /
Năm XB:
1996 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.6 LE-X
|
Tác giả:
Lê Văn Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp tục đổi mới tư duy pháp lý phục vụ sự nghiệp phát triển đất nước
Năm XB:
2020 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 VO-V
|
Tác giả:
GS. TS. Võ Khánh Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tietz fundamentals of clinical chemistry and molecular diagnostics
Năm XB:
2015 | NXB: Elsevier
Số gọi:
616.0756 BU-C
|
Tác giả:
Carl A. Burtis, David E. Bruns (ed.), François A. Rousseau... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về luật cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 NG-C
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Văn Cương |
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước như Hoa Kì, cộng đồng Châu Âu, Nhật Bản, Việt Nam; cơ chế thị trường - hiệu quả cạnh...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chí đánh giá tính cạnh tranh bất hợp pháp của một số nước và một số bình luận về Luật Cạnh tranh của Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
341.7 NG-C
|
Tác giả:
Ths. .Nguyễn Văn Cương |
Tài liệu giới thiệu cơ chế thị trường - hiệu quả, cạnh tranh và hợp tác. Các - Ten và Luật cạnh tranh. Tiêu chí đánh giá tính bất hợp pháp của các...
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|