| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Bảo Trọng, Nguyễn Thị Trang Anh(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hỏi đáp pháp luật đất đai mới và hệ thống các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
342.597 NG-T
|
Tác giả:
LG. Nguyễn Xuân Trọng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Idioms and proverbs with words denoting parts of human body in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TR-G
|
Tác giả:
Tran Thi Khanh Giang, GVHD: Phan Van Que |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của nghệ thuật trong giáo dục thẩm mỹ
Năm XB:
2005 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
701 TR-T
|
Tác giả:
TS.Trần Tuý |
Phân tích vai trò của nghệ thuật trong việc phát triển nhân cách, đặc biệt là đối với việc hình thành các xúc cảm, thị hiếu và lý tưởng thẩm mỹ...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế kiến trúc với Autodesk Architectural Desktop 2004 Tập 2
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Số gọi:
006.68 LU-N
|
Tác giả:
Lưu Triều Nguyên, Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Đức Hải. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thiết kế kiến trúc với autodesk Architectural Desktop 2004
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Tập hợp những địa danh du lịch từ Bắc đến Nam, từ miền núi đến miền xuôi của đất nước Việt Nam. Trong đó giới thiệu địa chỉ cũng như nét khái quát...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Blackwell, Angela & Naber, Theresa |
A range of contexts with international appeal to motivate adult learners.
Grammar presentations to satisfy the adult learner's 'need to know' and...
|
Bản giấy
|
||
ISO/IEC 1799:2005 information technology - security techniques - code practice for information security management
Năm XB:
2005 | NXB: International Standard
Số gọi:
005.8 IS-O
|
Tác giả:
ISO/IEC |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đàm thoại tiếng Anh trong lĩnh vực giao tế
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh, Phạm Tấn Quyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử dân dụng : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Trà, Thái Vĩnh Hiển. |
Trình bày các chỉ tiêu kĩ thuật, nguyên lí hoạt động, cấu tạo của máy tăng âm, máy thu thanh, máy ghi âm, máy thu hình, máy ghi hình..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Quốc Khánh |
Giới thiệu những vấn đề cơ bản của hệ truyền động điện, đặc tính của động cơ điện, cách điều chỉnh các thông số đầu ra của truyền động điện, các hệ...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lý thuyết quản trị kinh doanh
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
658.0071 MA-B
|
Tác giả:
PGS.TS Mai Văn Bưu, PGS.TS Phan Kim Chiến chủ biên |
Trình bày kiến thức chung vekinh doanh và quản trị kinh doanh; vận dụng các quy luật trong qủn trị kinh doanh, các nguyên tắc và phưong pháp quản...
|
Bản giấy
|