| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Concise Encyclopedia of Science and Technology. Volume 1, A - L
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
300 CON
|
|
A major revision of this classic encyclopedia covering all areas of science and technology, the McGraw-Hill Concise Encyclopedia of Science and...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu quy trình công nghệ thu nhận bột đậu tương nảy mầm giàu isoflavon
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lại Việt Thắng, GVHD: TS. Trương Hương Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The social construction of difference and inequality : Race, class, gender, and sexuality /
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
305.0973 TR-A
|
Tác giả:
Ore, Tracy E. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to Cloud Computing Architecture
Năm XB:
2009 | NXB: Sun Microsystems, Inc.,
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 PA-W
|
Tác giả:
White Paper |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 công ty làm thay đổi Thế giới = : 50 companies that changed the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
650.1 RO-T
|
Tác giả:
Howard Rothman; Cao Xuân Việt Khương, Vương Bảo Long biên dịch |
Giới thiệu và phân tích sự thành công của 50 công ty đã làm thay đổi thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Luật công chứng năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Trình bày một số quy định pháp luật về công chứng viên, tổ chức hành nghề công chứng, thủ tục công chứng hợp đồng và giao dịch, lưu trữ hồ sơ công...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
金一平. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công của nhà lãnh đạo tài năng : The Leadership Pill /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Hồng Dũng , Thế Lâm |
Cuốn sách nêu lên những bí quyết để tiến tới thành công của những nhà lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ bảo quản và chế biến rau quả
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.4 LE-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Lê Văn Tán (Chủ biên), GS.TS. Nguyễn Thị Hiền, TS. Hoàng Thị Lệ Hằng |
Trình bày toàn cảnh công nghệ sau thu hoạch rau quả và cấu trúc cấu tạo tế bào và thành phần của rau quả. Các nguyên lý chung bảo quản rau quả.
|
Bản giấy
|
|
Balanced scorecard thẻ điểm cân bằng : Áp dụng mô hình quản trị công việc hiệu quả toàn diện để thành công trong kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4013 NIV
|
Tác giả:
Paul R. Niven ; Trần Phương , Thu Hiền |
Gồm 12 chương, bao gồm tòan bộ kinh nghiệm về thẻ điểm, đo lường kết quả và cung cấp nền tảng vững chắc về bối cảnh cùng các nguyên tắc
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở Công nghệ Sinh học. Tập 3: Công nghệ Sinh học tế bào. Tập 3, Công nghệ sinh học tế bào /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Thạch (chủ biên) |
Cơ sở của nuôi cấy mô tế bào thực vật. Môi trường nuôi cấy. Ảnh hưởng của các yếu tố sinh lý của nguồn mẫu đến sự sinh trưởng và phát sinh hình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
O'Sullivan, Arthur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|