| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cơ sở dữ liệu = Microsoft Access 2003. Giới thiệu Microsoft SQL 2000/2005 : Dùng cho sinh viên ngành Hệ thống thông tin Kinh tế /
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TR-U
|
Tác giả:
Trần Công Uẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn và thử nghiệm các chủng vi sinh vật có hoạt tính sinh học từ nước ngâm tre nứa
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Thủy, GVHD: PGS.TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh dùng cho phỏng vấn tuyển dụng và xin việc
Năm XB:
2005 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
428 HO-Q
|
Tác giả:
Hồng Quang; Ngọc Huyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mohammad Ilyas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Thống kê du lịch : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.402 NG-O
|
Tác giả:
ThS.Nguyễn Thị Hoàng Oanh |
Đối tượng nghiên cứu của thống kê học và một số chỉ tiêu chủ yếu trong phân tích thống kê. Đối tượng nghiên cứu của thống kê du lịch. Tiềm năng,...
|
Bản giấy
|
|
Phát huy dân chủ trong đấu tranh chống tham nhũng ở nước ta hiện nay
Năm XB:
2005 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
364.16 PH-N
|
Tác giả:
Luật gia Phạm Thành Nam, TS. Đỗ Thị Thạch |
Hệ thống hoá những quan điểm của Hồ Chí Minh và Đảng về đấu tranh chống tham nhũng, về vai trò của phát huy dân chủ trong đấu tranh chống tham...
|
Bản giấy
|
|
Tín hiệu văn hóa - Tín hiệu tiến công : Tuyên huấn thông tin trong kháng chiến chống Mỹ /
Năm XB:
2005 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoan |
Gồm những tư liệu lịch sử thông tin về mặt văn hoá, văn nghệ cho bộ đội thông tin và cả toàn quân ta trong Kháng chiến chống Mỹ, góp phần đưa cuộc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Gia Văn Phái |
Hoàng Lê nhất thống chí (chữ Hán: 皇黎一統志) hay còn gọi là An Nam nhất thống chí (安南一統志), là tác phẩm văn xuôi viết bằng chữ Hán trong tùng thư của...
|
Bản giấy
|
||
Ăng ten thông minh: giải pháp cho thông tin di động trong tương lai
Năm XB:
2005 | NXB: Bưu điện
Số gọi:
621.384 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hải |
Các thuật toán định dạng chùm sóng, các khả năng ứng dụng thuật toán và cấu trúc máy thu ăng ten thông minh vào từng loại ô cụ thể trong mạng thực;...
|
Bản giấy
|
|
201 tình huống, 22000 câu phỏng vấn thường gặp trong Tiếng Anh
Năm XB:
2005 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 HAI
|
Tác giả:
Quốc Bình, Hữu Thời |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Producing Open Source Software : How to Run a Successful Free Software Project /
Năm XB:
2005 | NXB: CreativeCommons Attribution-ShareAlike,
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 FO-K
|
Tác giả:
Karl Fogel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Yona Zeldis McDonough ; Ill.: Jill Weber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|