| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GS. Phùng Hồ. |
Trình bày về sự chuyển động của hạt tích điện trong chân không, một số vấn đề về vật lý lượng tử, bán dẫn,...
|
Bản giấy
|
||
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Đinh chủ biên, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng |
Kim loại học, nhiệt luyện và công nghệ gia công kim loại; Nguyên lý máy; Truyền động cơ khí.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lương Quỳnh Mai |
Bao gồm: Tổng quan về softimage 3D, Chức năng model, motion...
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiên đại hoá đất nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
601 UNG
|
Tác giả:
Ban khoa giáo trung ương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Giới thiệu số liệu thống kê về dân số, lao động, kinh tế, giáo dục, y tế... của các nước thành viên ASEAN như: Brunây, Campuchia, Inđônêxia, Lào,...
|
Bản giấy
|
||
Lịch sử văn hóa thế giới cổ trung đại
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.09 LU-N
|
Tác giả:
Chủ biên: Lương Ninh, Nguyễn Gia Phu, Định Ngọc Bảo, Dương Duy Bằng. |
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết đại cương và giản yếu về tư tưởng, triết thuyết, văn tự, văn học, sử học, nghệ thuật và khoa học thời cổ - Trung...
|
Bản giấy
|
|
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam : Đề cương bài giảng dùng trong các trường Đại học, Cao đẳng từ năm 1991 - 1992 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
324.2597 KI-B
|
Tác giả:
GS Kiều Xuân Bá, PGS Lê Mậu Hãn, PGS Trần Duy Khang |
Nêu ra đôi tượng nghiên cứu môn lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Cuộc vận động thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Đảng lãnh đạo...
|
Bản giấy
|
|
Triết học mác Lênin :. Tập 2 : : Đại cương bài giảng dùng trong các trường đại học và cao đẳng từ năm học 1991-1992.
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 TRI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Minh Toàn |
Khái quát chung về công ty cổ phần. Luật doanh nghiệp năm 1999 và các văn bản pháp luật hướng dẫn thi hành.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hội Ngôn ngữ học Hà Nội |
Một số vấn đề về ngôn ngữ văn hoá Hà Nội: Tiếng Hà Nội trong mối quan hệ với tiếng Việt, tiếng Hà Nội với văn hoá Hà Nội và trong bối cảnh Việt Nam...
|
Bản giấy
|