| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Việt Nam khỏe để phát triển bền vững: nghiên cứu tổng quan ngành y tế Việt Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
614 VIE
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Penguin English Grammar A-Z Exercises : for advanced students with answers /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 BR-G
|
Tác giả:
Geoffrey Broughton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch |
Tài liệu cung cấp các thông tin về điều kiện tự nhiên, lịch sử, 54 dân tộc, tôn giáo, văn hóa truyền thống, tiềm năng du lịch của 64 tỉnh, thành...
|
Bản giấy
|
||
Mỹ học - khoa học về các quan hệ thẩm mỹ
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
111.85 DO-H
|
Tác giả:
GS.TS. Đỗ Huy |
Kiến thức cơ bản về mĩ học Mác-Lênin: mỹ học là một khoa học triết học, các quan hệ thẩm mỹ của con người với hiện thực, các khách thể thẩm mỹ, chủ...
|
Bản giấy
|
|
Nhân học một quan điểm về tình trạng nhân sinh : Tài liệu tham khảo nội bộ /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
301 SHU
|
Tác giả:
Người dịch: Phan Ngọc Chiến |
Quan điểm nhân học. Văn hoá và tình trạng nhân sinh. Điền dã dân tộc học. Lịch sử, nhân học và sự giải thích về những đa dạng...
|
Bản giấy
|
|
People at work : Luyện kỹ năng nghe - nói tiếng Anh /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay đàm thoại Anh Mỹ hiện đại : Tài liệu dành cho học viên trình độ A, B, C,nhân viên văn phòng, hướng dẫn viên du lịch - Thông dịch viên /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Các đọc các ký hiệu phát âm, cách đọc nối từ, cách sử dụng ngữ điệu, ngôn ngữ giao tiếp, những đối thoại mẫu, những mẫu câu thông dụng
|
Bản giấy
|
|
Từ điển Việt - Anh = : Viennamese - English Dictionary /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Viện ngôn ngữ học |
Gồm đơn vị từ vựng Tiếng Việt, những từ ngữ phổ thông, các từ khoa học xã hội, tự nhiên, phương ngữ, thành ngữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nông nghiệp và đàm phán thương mại
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 NON
|
Tác giả:
Hội đồng phân tích kinh tế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp luận về 2 hệ thống thống kê kinh tế MPS - SNA
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.02 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Chỉnh |
Giới thiệu về hệ thống thống kê kinh tế (gọi là bảng cân đối kinh tế quốc dân - MPS) và hệ thống tài khoản quốc gia - SNA.
|
Bản giấy
|
|
Mặt trận dân tộc giải phóng chính phủ cách mạng lâm thời tại hội nghị Paris về Việt Nam = : Hồi ức /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
959.7043 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bình |
Các tác giả đã phác họa lại bức tranh sống động về những hoạt động trong suốt thời gian từ ngày mở đầu Hội nghị 4 cho đến ngày ký kết Hiệp định...
|
Bản giấy
|