Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 3688 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Tổng cục thống kê.
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
Bản giấy
Tác giả:
Tổng cục thống kê.
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
Bản giấy
Tác giả:
Tổng cục thống kê.
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung; Võ Triều Dương; Đỗ Công Qúy, Đỗ Độ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Nitrit hóa Amoni nhờ vi sinh tự dưỡng
Năm XB: 2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 660.6 PH-T
Tác giả:
Phạm Ngọc Thạch, GVHD: Cao Thế Hà
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TO-T
Tác giả:
Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Non nước xứ đồng hương
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi: 390.0959756 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung (sưa tầm, biên soạn)
Giới thiệu lịch sử hình thành, đặc điểm kinh tế, văn hoá vật thể, phong tục, tín ngưỡng, lễ hội, ca dao dân ca, truyện kể, ẩm thực và trò chơi dân...
Bản giấy
Nonce compound words in some English literary works
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 DO-T
Tác giả:
Dong Thi Thu Thuy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Phan Văn Phấn
Khái quát các cuộc di dân người Việt về phía Nam; Đôi nét về thổ nhưỡng Nam Bộ; Đề cập đến nông cụ của người Nam Bộ. Giới thiệu các bài ca dao, tục...
Bản giấy
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Pierre Larousse
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-N
Tác giả:
Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Niên giám thống kê 1995.
Tác giả: Tổng cục thống kê.
Năm XB: 1998 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế...
Niên giám thống kê 1996 /
Tác giả: Tổng cục thống kê.
Năm XB: 1997 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế...
Niên giám thống kê 1997 /
Tác giả: Tổng cục thống kê.
Năm XB: 1998 | NXB: Thống kê
Tóm tắt: Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế...
Ninh Hoà những mảnh ghép văn hoá dân gian
Tác giả: Nguyễn Viết Trung; Võ Triều Dương; Đỗ Công Qúy, Đỗ Độ
Năm XB: 2012 | NXB: Lao Động
Nitrit hóa Amoni nhờ vi sinh tự dưỡng
Tác giả: Phạm Ngọc Thạch, GVHD: Cao Thế Hà
Năm XB: 2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Non finite clauses in English and their illustrations by English works and other reading materials
Tác giả: Tống Thu Trang, GVHD: Nguyễn Quang Minh
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Non nước xứ đồng hương
Tác giả: Nguyễn Viết Trung (sưa tầm, biên soạn)
Năm XB: 2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Tóm tắt: Giới thiệu lịch sử hình thành, đặc điểm kinh tế, văn hoá vật thể, phong tục, tín ngưỡng, lễ hội,...
Nonce compound words in some English literary works
Tác giả: Dong Thi Thu Thuy
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ
Tác giả: Phan Văn Phấn
Năm XB: 2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Tóm tắt: Khái quát các cuộc di dân người Việt về phía Nam; Đôi nét về thổ nhưỡng Nam Bộ; Đề cập đến nông...
Nonverbal communication in English speaking countries and the equivalents in Vietnamese
Tác giả: Nghiêm Bích Nga, GVHD: Nguyễn Văn Cơ
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Nouveau petit Larousse
Tác giả: Pierre Larousse
Năm XB: 1971 | NXB: Larousse
Numbers in English and Vietnamese sayings - A contrastive study
Tác giả: Nguyễn Hồng Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×