| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tranh sơn khắc. Bộ lịch treo tường. Biểu trưng. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 CA-T
|
Tác giả:
Cao Nam Tiến, PGS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Xuân Toại, Trương Gia Việt |
Những kỹ năng để lắp đặt, định cấu hình, chẩn đoán và sửa chữa mạng, sử dụng microsoft Windows for Workgroups và Novell - giao diện dữ liệu được...
|
Bản giấy
|
||
Thoáng một chút xưa bộ sưu tập thời trang dành cho nữ thanh niên lấy cảm hứng qua ngôi chùa Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 HA-M
|
Tác giả:
Hà Văn Mười, PTS. Nguyễn Ngọc Dũng, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo dục từ xa và giáo dục người trưởng thành : (Lưu hành nội) /
Năm XB:
2000
Từ khóa:
Số gọi:
371.33 GIA
|
Tác giả:
Bộ Giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Khánh |
Cuốn sách này viết về sự tích các địa danh Việt Nam nhằm cung cấp thông tin làm thỏa mãn nhu cầu tri thức và nhu cầu mỹ cảm của khách du lịch, tham...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pierre Jacquet, Patrick Meserlin, Laurence Tubiana; Trung tâm biên, phiên dịch Việt - Pháp. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Động vật chí Việt Nam :. 6, Họ Ruồi nhà (Diptera, Muscidae), Họ Nhặng (Diptera, Calliphoridae) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
591.9597 TA-T
|
Tác giả:
Tạ Huy Thịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết và bài tập Visual J++6 : Giáo trình tự học lập trình Visual J++, hướng dẫn sử dụng, sách tham khảo, các kỹ năng thiết yếu, soạn theo phiên bản VJ++6 hoàn chỉnh /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.133 TA-C
|
Tác giả:
Th.S Tạ Minh Châu (chủ biên), Ks. Trần Quang Thân, Th.S Hoàng Đức Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell; Lê Huy Lâm giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Văn phạm tiếng Pháp : Dùng cho học viên các lớp tiếng Pháp Trung - Cao cấp /
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc; Nguyễn Thị Ngọc Hạnh; Mai Quỳnh Tâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hà Nội di tích lịch sử văn hóa và danh thắng
Năm XB:
2000 | NXB: Trung tâm Unesco bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
306.4 DO-T
|
Tác giả:
Doãn Đoan Trinh (CB), Dương Trung Quốc, Nguyễn Quang Ân, Nguyễn Thanh Mai, Đàm Tái Hưng |
Cuốn sách giới thiệu tới bạm đọc những di tích các loại từ đình, đền, chùa, miếu cho đến các di tích cách mạng, các nhà thờ họ, làng nghề,.. chứa...
|
Bản giấy
|