| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trau dồi và mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh theo chủ điểm
Năm XB:
2010 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428.82 HON
|
Tác giả:
Hồng Nhung chủ biên ; Mỹ Hương, Thanh Hải hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Benedict Kruse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ramona Kaptyn; Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Travel quest: travel & tourism in the 21st century
Năm XB:
2001 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
910 FR-C
|
Tác giả:
Fraser Cartwright, Gerry Pierce, Randy Wilkie |
Travel quest: travel & tourism in the 21st century
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Patterson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tree or three : An elementary pronunciation course /
Năm XB:
1993 | NXB: Cambridge University Press
Từ khóa:
Số gọi:
428 BA-A
|
Tác giả:
Ann Baker |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Công Hoan |
Tiểu thuyết Trên đưofng sự nghiệp của tác giả Nguyễn Công Hioan
|
Bản giấy
|
||
Trên mảnh đất này. Mùa mưa. Hàm Rồng : Tiểu thuyết. Ký /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Văn Bổn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John. A. S. Read |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trends in language syllabus design
Năm XB:
1983 | NXB: Singapore University Press
Từ khóa:
Số gọi:
418.007 RE-J
|
Tác giả:
John A.S Read |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trends in Linguistics: Studies and Monographs 53 : Cross-Cultural Pragmatics; The Semantics of Human Interaction /
Năm XB:
1991 | NXB: Mouton de Gruyter
Số gọi:
306.4 WI-W
|
Tác giả:
Werner Winter (Editor) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tri thức bản địa trong việc canh tác nương rẫy của người SiLa huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu (Trường hợp Xã Can Hồ)
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
398.09597173 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Hùng Mạnh (Nghiên cứu, sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát chung về người SiLa ở xã Can Hồ, huyện Mường Tè tỉnh Lai Châu. Đề cập đến tri thức bản đị trong canh tác nương rẫy của người SiLa; Tín...
|
Bản giấy
|