| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quốc gia và vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337 CAC
|
Tác giả:
Bộ kế hoạch và Đầu tư |
Gồm những thông tin chung về từng quốc gia và vùng lãnh thổ có cùng quan hệ kinh tế với Việt Nam: vị trí địa lí, diện tích, dân số và những chỉ số...
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị hiệu quả : Marketing Effectively /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller;Lê ngọc Phương Anh dịch |
Khái niệm về tiếp thị, bàn luận tới các nhu cầu, chiến lược để tiếp thị khách hàng, mở rộng khách hàng cùng một số mẫu hợp đồng kinh tế, hợp đồng...
|
Bản điện tử
|
|
Cẩm nang kinh doanh Harvard: Giao tiếp thương mại : =Business communication. /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.5 GIA
|
Tác giả:
Biên dịch: Bích Nga, Tấn Phước, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì hiệu đính. |
Những kinh nghiệm, ý tưởng và khả năng giao tiếp trong kinh doanh giúp nhà lãnh đạo quản lí tốt hơn trong công việc.
|
Bản giấy
|
|
Quản lý tính sáng tạo và đổi mới : Cẩm nang kinh doanh Harvard. Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
252/503 TKQN-02
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga - Phạm Ngọc Sáu Biên dịch. |
Nên lên những hướng dẫn cơ bản để một nhà quản lí biết cách xây dưng nhằm phát huy tối đa khả năng sáng tạo và tư duy đổi mới trong kinh doanh.
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh hiệu quả : Các giải pháp kinh doanh hiệu quả và thực tiễn nhất /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 CHI
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần Thị Bích Nga; Phạm Ngọc Sáu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật quản lý khách hàng : Chinh phục khách hàng tiềm năng
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.812 HO-N
|
Tác giả:
Hồ Nhan (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Kim Truy |
Trình bày khái quát về tổ chức và quản trị học, sự phát triển của tư tưởng quản trị, môi trường hoạt động, các chức năng của quản trị học..
|
Bản giấy
|
||
Chính phủ điện tử : Tủ sách phổ biến kiến thức về công nghệ thông tin và truyền thông- ICT /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
352.30285 TR-T
|
Tác giả:
Trần Minh Tiến, Nguyễn Thành Phúc, Nguyễn Quỳnh Anh |
Những vấn đề chủ yếu liên quan đến Chính phủ điện tử: định nghĩa, lợi ích, mục tiêu, thách thức và thời cơ xây dựng khung chiến lược quốc gia, đào...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch), Đỗ Thanh Năm (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày một quy trình quyết định hợp lý đó là: quy trình ra quyết định, bối cảnh để thành công, nhìn nhận vấn đề hợp lý, đề xuất...
|
Bản giấy
|
|
Những yếu tố quyết định sự thành bại của doanh nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 MA-L
|
Tác giả:
Mai Liên |
Hiệu quả chấp hành của người quản lý quyết định hiệu quả chấp hành của doanh nghiệp..
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Truy, Trần Đình Hiền, Phan Trọng Phức |
Trình bày về nhập môn quản trị sản xuất, xây dựng chiến lược điều hành trong quản trị sản xuất, dự đoán nhu cầu về hàng hóa, dịch vụ của doanh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Kathy J. Kobliski; Nhân Văn biên dịch |
Cuốn sách trình bày về kinh nghiệm và các ví dụ mẫu của những nhà chuyên môn; những lời khuyên thiết thực về việc thiết kế nhãn mác, liên hệ quảng...
|
Bản giấy
|