| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những quy tắc trong quản lý : Sách cho người thành đạt /
Năm XB:
2006 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 RI-T
|
Tác giả:
Richard Templar; Nguyễn Công Điều dịch |
Những quy tắc trong quản lý
|
Bản giấy
|
|
Optimizing and Maintaining a Database Administration Solution Using Microsoft SQL Server 2005 : Self-Paced Training Kit /
Năm XB:
2006 | NXB: Microsoft Press
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 TH-O
|
Tác giả:
Orin Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS. Lâm Minh Triết |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số yếu tố lên quá trình bảo quản chế phẩm vi sinh giữ ẩm đất Lipomycin M
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Hà, GVHD: PGS.TS Tống KIm Thuần |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4022 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Quốc Việt (hiệu đính) |
Cuốn sách này trính bày hiệu suất làm việc , cách tạo động lực làm việc, kiểm tra hiệu suất làm việc, khắc phục thiếu sót và cải thiện hiệu suất...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý quan hệ khách hàng : Sách tham khảo dùng cho đào tạo ngành Quản trị kinh doanh bưu chính, viễn thông và cán bộ quản lý /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
658.81 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Quang Hưng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý quan hệ khách hàng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Vương Long |
Khái niệm, đặc điểm, cấu thành và phân loại quan hệ pháp luật. Tính hệ thống của quan hệ pháp luật trong quá trình tồn tại, vận động và phát triển....
|
Bản giấy
|
||
Quản lý dự án lớn và nhỏ : Managing projects large and small /
Năm XB:
2006 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 QUA
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu ; Nguyễn Văn Quì |
Trình bày quy trình quản lý dự án, những nhân vật chính của dự án, nội dung hoạt động của dự án, cơ cấu tổ chức để hành động, phân chia công việc,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng nhóm làm việc hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 XAY
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga , Phạm Ngọc Sáu, Nguyễn Thị Thu Hà (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Giới thiệu các khái niệm cơ bản về nhóm làm việc, cách đánh giá, xây dựng nhóm làm việc hiệu quả: Thành lập nhóm, quản lí nhóm, hoạt động theo...
|
Bản giấy
|
|
Các kỹ năng quản lý hiệu quả
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 CAC
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch),Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Tìm hiểu những kĩ năng thiết yếu mà mọi nhà quản lí hiệu quả cần phải nắm vững cụ thể như: Thiết lập mục tiêu, tuyển dụng người tài, giữ chân người...
|
Bản giấy
|
|
Đạt hiệu quả tối ưu trong công việc
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 SEY
|
Tác giả:
John Seymour , Martin Servington ; Vũ Hương, Nguyễn Văn Quì dịch và biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giám sát- công việc của quản đốc và tổ trưởng
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.302 DA-T
|
Tác giả:
TS Đặng Minh Trang |
Cuốn sách này giưới thiệu đến bạn đọc về ccong việc giám sát từ đó giúp bạn đưa ra những kế hoạch, chiến lược, kỹ năng sử dụng và đào tạo nhân viên...
|
Bản giấy
|