| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Cuốn sách này xuất bản đáp ứng nhu cầu số liệu thống kê ngày càng mở rộng, trong cuốn này có đưa thêm một số chỉ tiêu thu thập được từ các cuộc...
|
Bản giấy
|
||
Quyền con người trong thế giới hiện đại : Tài liệu tham khảo nội bộ /
Năm XB:
1995 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.09597 PH-I
|
Tác giả:
Phạm văn ích, Hoàng văn Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích và thiết kế tin học hệ thống quản lý - kinh doanh - nghiệp vụ
Năm XB:
1995 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.7406 PHA
|
Tác giả:
Ngô Trung Việt |
Các khái niệm cơ bản, công cụ xử lí thông tin, vấn đề con người trong phát triển hệ thông tin, đại cương về phân tích hệ thống. Phân tích và thiết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.KTS.Đặng Thái Hoàng |
Giới thiệu những nền văn minh xây dựng cổ xưa nhất của nhân loại. Hoạt động xây dựng đô thị của con người trong xã hội phong kiến Châu âu. văn minh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS.Từ Điển, |
Những vấn đề về phương pháp luận thống kê trong doanh nghiệp; Cung cấp các kiến thức chuyên sâu, cấp bách và thực tế mà doanh nghiệp phải quan tâm...
|
Bản giấy
|
||
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 1
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Các nước và một số lãnh thổ trên thế giới Tập 2
Năm XB:
1994 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
913 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Phong Hà, Đinh Mỹ Vân ( chủ biên), |
Cuốn sách giới thiệu về một số quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp hạch toán SNA hệ thống tài khoản quốc gia Việt Nam
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Số gọi:
339.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Chỉnh, Lê Xuân Hòa, Phạm Đình Hàn. |
Trình bày lý luận về các phạm trù, sự giống và khác nhau giữa kế toán, tài khoản kế toán, hệ thống kế toán với bảng cân đối kinh tế quốc dân và hệ...
|
Bản giấy
|
|
A cost effective use of computer aided technologies and integration methods in small and medium sized companies
Năm XB:
1993 | NXB: Pergamon
Số gọi:
005.13 KO-P
|
Tác giả:
P.Kopacek |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quantitative Methods for computing students : = An active-learning approach /
Năm XB:
1993 | NXB: DP Publications Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
005.131 CA-B
|
Tác giả:
Catlow, Brian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Những số liệu về lao động, tổng sản phẩm xã hội, thu nhập quốc dân theo bảng cân đối kinh tế (MPS) và tổng sản phẩm trong nước theo hệ tài khoản...
|
Bản giấy
|
||
Hỗ trợ kỹ thuật cho lập trình hệ thống :. Tập 2 : : Khoa học cho mọi người /
Năm XB:
1993 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Lê Tín, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|