| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lập chí lập hành lập đức : Ba điều cần làm trong cuộc sống /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
158.1 GI-T
|
Tác giả:
Giang Văn Toàn biên soạn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về lập chí, lập hành, lập đức bao gồm: Lập chí cần phải cao xa, lập hành để được công, lập dức để được tôn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thạch Bình Cường, Lê Quốc Trung |
Trình bày các vấn đề cơ bản về tin học và ngôn ngữ lập trình Pascal, gồm: giới thiệu Turbo Pascal, các thành phần cơ bản, các kiểu dữ liệu chuẩn,...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu đa dạng di truyền của một số giống Sở ( Camellia sp.) của Việt Nam bằng kĩ thuật RAPD
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Quang Trịnh, GVHD: Khuất Hữu Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jame H. Donneylly, Jr, - Jame L. Gibson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang sử dụng trạng từ trong Tiếng Anh : Handbook of English adverb usage /
Năm XB:
2008 | NXB: Từ điển Bách khoa
Số gọi:
428 TR-D
|
Tác giả:
Ths. Trần Trọng Dương ; Nguyễn Quốc Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khảo sát hoạt tính độc tế bào và thành phần hóa học của cây Quyển bá trường sinh ( Selaginella Tamariscina)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà, GVHD: Lê Minh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Joseph E. Stiglitz |
Toàn cầu hoa và những mặt trái thêm thông tin đưa ra quyết định tốt hơn về cách thức tiến hành toàn cầu hóa...
|
Bản giấy
|
||
Voice of the customer: capture and analysis : Six sigma operational methods /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
658.4 YA-N
|
Tác giả:
Yang, Kai Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của xử lý Colchicine đến sinh trưởng phát triển của cây hoa cẩm chướng gấm ( Dianthus Chinensis) In Vitro
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thuận,GVHD: TS. Nguyễn Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ chế và bảo quản khoai tây cắt ( Cut- fresh)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-C
|
Tác giả:
Mai Thị Cúc, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.73 DO-L
|
Tác giả:
PGS Đỗ Xuân Lôi |
Cuốn sách bao gồm 11 chương , chủ yếu giới thiệu các kiến thức cần thiết cho 90 tiết học, cả lý thuyết và bài tập.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Tạ Văn Đĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|