| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu quy trình bảo quản cà chua bằng phương pháp bọc màng bán thấm BQE
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TH-P
|
Tác giả:
Thành Bích Phương,GVHD; Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Traditions & Encounters Volume II, From 1500 to the present : A brief global history /
Năm XB:
2008 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
909 BE-J
|
Tác giả:
Bentley, Jerry H. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp Việt Nam : Trong xu thế hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay (Sách chuyên khảo) /
Năm XB:
2008 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
337.597 NG-T
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Hữu Thắng (Chủ biên) |
Cuốn sách gồm 3 chương: Chương 1, Một số vấn đề lý luận chung về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp trong kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chuyển gen Gus cho cây hoa Lily " Sorbone" nhờ vi khuẩn Agrobacterium Tumefaciens
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Thắng,GVHD: TS. Nguyến Thị Lý Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tham khảo biên dịch văn hóa Việt Nam: Nghệ thuật tuồng Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
792.509597 BO-L
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc (chủ biên) |
Cultural scholar Hữu Ngọc and American writer Lady Borton have brought us first series of bilingual handbooks on Vietnamese culture. These ten...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập đoạn Promoter của gen mã hóa cho 4-Coumarate: Coenzyme a ligase trên cây bạch đàn trắng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trương Thị Bích Ngọc, GVHD: Nông Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở lập trình tự động hóa tính toán, thiết kế với VB và VBA trong môi trường AutoCAD
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
006.66 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Thái, Vương Văn Thanh, Đặng Bảo Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu và cách phòng chống Virus worn, Addware, Spyware xâm nhập vào máy vi tính và USB của bạn
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
005.8 NI-H
|
Tác giả:
Biên soạn: Ninh Đức Tùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tìm hiểu và cách phòng chống Virus worn, Addware, Spyware xâm nhập vào máy vi tính và USB của bạn
|
Bản giấy
|
|
Vai trò nhà nước trong tạo lập môi trường cạnh tranh doanh nghiệp ở Việt Nam : (Lấy ví dụ các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông) /
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hạnh; NHDKH GS TS Phạm Quang Phan |
Vai trò Nhà nước là một pham trù mang tính lịch sử, nó biến đổi theo thời gian và không gian. Nhà nowsc có vai trò hết sức quan trọng trong việc...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm chủ biên, Trần Đức Thính, Trương Ngọc Quỳnh, Châu Vĩnh Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quản trị giá trong doanh nghiệp
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Minh Đức |
Tổng quan về quản trị giá trong doanh nghiệp. Chi phí sản xuất trong thiết lập giá. Phân tích tài chính, cạnh tranh trong thiết lập giá. Cầu thị...
|
Bản giấy
|