| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Vũ Xuân Trường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cơ sở lý thuyết truyền tin. /. Tập 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.382 DA-C
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết chủ biên, Nguyễn Tuấn Anh. |
Gồm những bài tập thực hành vẽ kĩ thuật. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ, vẽ hình học, vẽ hình chiếu vuông góc, hình chiếu trục đo, vẽ quy ước một số...
|
Bản giấy
|
|
Giải thích thuật ngữ Tâm lý - Giáo dục học : Đối chiếu Pháp - Việt, Việt - Pháp /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
370.15 TR-C
|
Tác giả:
Trần Hồng Cẩm, Cao Văn Đán, Lê Hải Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và hiệu quả hoạt động kinh doanh ở công ty liên doanh du lịch Hồ Gươm - Diethelm
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thùy Giang, PTS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở Đình Bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở Đình Bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Benedict Kruse |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 3
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững ở khu vực Ba Vì - Sơn Tây: Thực trạng và giải pháp
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-H
|
Tác giả:
Lê Diệu Hằng, TS. Nguyễn Văn Lưu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New interchange Tập 2 : English for international communication /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 Câu hỏi chọn lọc và trả lời môn triết học
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
190 VU-D
|
Tác giả:
Vương Tất Đạt; Nguyễn Thị Vân Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Diễn giải đa dạng sinh học : Cuốn sách dành cho các nhà giáo dục môi trường tại các nước nhiệt đới
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
320.092 DO-M
|
Tác giả:
Margret C. Domroeses Eleanor J. Sterling |
Giúp bạn đọc thiết kế một chương trình diễn giải môi trường-diễn giải đa dạng sinh học hiệu quả bất kể có quy mô lớn hay nhỏ
|
Bản giấy
|