| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lí thuyết xác suất và thống kê
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DI-G
|
Tác giả:
Đinh Văn Gắng |
Tài liệu bao gồm những vấn đề cơ bản nhất của lí thuyết xác suất và thống kê, giới thiệu và chứng minh hầu hết các mệnh đề, các định lý quan trọng...
|
Bản giấy
|
|
Hỏi và đáp về luật kế toán và các văn bản hướng dẫn thi hành luật kế toán
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
343.597 PH-D
|
Tác giả:
Phạm, Văn Đăng |
Gồm các câu hỏi và trả lời về những quy định chung của luật kế toán, nội dung công tác kế toán, hoạt động nghề nghiệp kế toán, quản lí về kế toán.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lưu Đình Hoa; Người dịch: Trần Quân, Thanh Giang; Hiệu đính: Thanh Hà |
Giới thiệu 36 kế được viết theo 3 nội dung: nguồn gốc, chú bình, những lời giải ngắn gọn của tác giả về vị trí vai trò của mưu kế, dẫn truyện. Từ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Võ Thị Minh Chí |
Trình bày sự hình thành và phát triển của tâm lý học từ khi là các tri thức rời rạc đến khi trở thành một khoa học độc lập. Các giai đoạn phát...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vũ Lê Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm tại công ty kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mịch Quang |
Giới thiệu nền văn hoá nghệ thuật của dân tộc ta với các phạm trù liên kết chặt chẽ như: Cái đẹp, cái tôi, cái hài, cái hậu.... Ca ngợi cái đẹp của...
|
Bản giấy
|
||
Quan hệ giữa ba Trung tâm tư bản (Mỹ-Tây Âu, Nhật bản) sau chiến tranh lạnh
Năm XB:
2004 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
327.5 PH-D
|
Tác giả:
TS. Phạm Thành Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luyện thi tiếng Anh trình độ C
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Danh; Trần Thanh Thúy. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chris Barker, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật đồ hoạ : Computer Graphics /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Tấn Hùng, Huỳnh Quyết Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại điện tử : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn, Thái Thanh Tùng |
Cuốn sách gồm 6 chương: thương mại và thương mại điện tử, Internet và thương mại điện tử, Cơ sở hạ tầng cho phát triển TMDT, Hệ...
|
Bản giấy
|