| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
VN-Guide tổng hợp và biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Luật gia Ngô Quỳnh Hoa |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hổi đáp các chính sách xã hội
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Thương Mại Điện Tử
Năm XB:
2004 | NXB: Tài liệu học tập lưu hành nội bộ,
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TH-S
|
Tác giả:
Trung tâm Đào tạo Trực tuyến - Khoa Công nghệ Tin học |
Giới thiệu tổng quan về thương mại điện tử; cơ sở phát triển và các hình thức giao dịch, thanh toán điện tử; xây dựng giải pháp thương mại điện tử...
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược-Kế hoạch-Chương trình đầu tư phát triển kinh tế-Xã hội Việt Nam đến năm 2010 : Stratagies-Plans-Programs of Vietnam Socio-Economic developement investment to the year 2010 : /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS Nguyễn Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Đức (chủ biên) và ban biên tập Tạp chí Computer Fan |
Sách gồm 17 chương, trình bày theo phương thức thực hành từng bước của từng tác vụ chính như: giới thiệu về mạng, các điểm căn bản về thiết kế...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê, Thành Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán tài sản cố định tại điện lực Quảng Bình
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Linh, GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
500 trắc nghiệm phát triển trí thông minh
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
153.9 LE-D
|
Tác giả:
Lê Hùng Dũng, Lê Phương Nam sưu tầm và tuyển chọn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng sổ tay thuật ngữ điện tử cho sinh viên khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 LE-T
|
Tác giả:
Lê Quỳnh Trang; GVHD: TS. Lê Linh Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Người bán hàng vĩ đại nhất thế giới : Những phương sách để đạt việc lớn /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đình Tuấn biên soạn. |
Tìm hiểu những bí mật trong những cuốn sách da dê và vấn đề vận dụng 10 nguyên tắc trong những cuốn sách da dê, sự mách bảo của những cuốn sách da dê
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty vật tư vận tải xi măng
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DU-T
|
Tác giả:
Dương Văn Tiệp, TS Phan Trọng Phức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế. Phần II: Giải tích toán học
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
517.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Đình Thúy |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|