| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội thất làng trẻ S.O.S Hải Phòng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 HO-Q
|
Tác giả:
Hoàng Quốc Quấn, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Võ Đức Từ, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thiết kế bộ lịch treo tường. Thiết kế logo nhà xuất bản mỹ thuật. Áp phích chính trị. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Ngô Tuấn Hưng, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, PTS. Nguyễn Văn Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
john Eastwood, Mai Lan Hương, Phạm Thị Thúy Trâm (dịch và giới thiệu) |
Gồm các bài trắc nghiệm giúp củng cố và kiểm tra lại kiến thức. 153 bài học và bài tập thực hành.
|
Bản giấy
|
||
Bộ lịch treo tường. Biểu trưng. Tranh áp phích. Tranh sơn khắc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Đình Chiến, PGS. TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biểu trưng công ty - Bao bì sản phẩm - Bao bì mỹ phẩm - Bao bì trung chuyển - Áp phích quảng cáo. Tác phẩm tranh khắc gỗ màu
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn, Ngọc Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tác phẩm" Trong xưởng đóng tàu". Thiết kế tem - bloc. Biểu tượng công ty tem. Tranh áp phích
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Hạnh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
150 bài luyện thi đặt câu, biến đổi câu :
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Phương |
Giới thiệu 150 bài luyện thi đặt câu và biến đổi câu môn tiếng Anh trong luyện thi chứng chỉ A, B, C và các trình độ tương đương
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật điện : Đã được Hội đồng môn học Bộ Giáo dục và Đào tạo thông qua dùng làm tài liệu giảng dạy ... /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào chủ biên, Lê Văn Doanh |
Các kiến thức cơ bản về mạch điện (thông số, mô hình, các định luật) các tính toán mạch điện và dòng điện hình sin. Nguyên lí, cấu tạo, tính năng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
B. N. Arzamaxov; Nguyễn Khắc Cường, Đỗ Minh Nghiệp, Chu Thiên Trường dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Luật Nhật Bản = Tập II, 1997 - 1998 : Japanese Laws 1997 - 1998.
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
345.52 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|