| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
500 tình huống quản lý và các quy định của pháp luật khi xử lý. Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NAM
|
|
Các tình huống liên quan đến trách nhiệm cá nhân và thủ tục hành chính; Các tình huống liên quan đến lao động và tiền lương
|
Bản giấy
|
|
Bài tập thống kê : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5076 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng |
Gồm các bài tập và lời giải về thống kê toán học, lí thuyết xác suất, ước lượng tham số, kiểm định giả thuyết thống kê, bài toán so sánh, so sánh...
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu luật khiếu nại, tố cáo
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 DI-M
|
Tác giả:
Luật gia: Đinh Văn Minh |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Tìm hiểu luật khiếu nại, tố cáo
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vĩnh Khuê |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Special Edition Using Java Server Pages and Servlets
Năm XB:
2000 | NXB: QUE
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 WU-M
|
Tác giả:
Mark Wutka |
Nội dung gồm: Basic java server pages, core components in- depth...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập đặt câu Tiếng Anh : 40 bài trình độ A; 40 bài trình độ B; 40 bài trình độ C /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
425.076 XU-B
|
Tác giả:
Xuân Bá |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Quế; Hà Thị Quế Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cambridge Practice Tests for IELTS 1
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 JA-K
|
Tác giả:
Vanessa Jakeman; Clare McDowell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quản lý tài chính kế toán = : Account pro /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.369 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản lý tài chánh kế toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Kính nghiệp ( biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khuyến khích đầu tư-thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam : Encouraging trade and investment to frontier entrance economic zones in Viet Nam /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Cuốn sách nó về việc khuyến khích đầu tư thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Toefl Grammar Flash : Học kèm băng Cassette /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
420.76 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|