| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về trận Tam Điệp, Đào Duy Từ gặp người tri kỉ, nỗi đau Thị Thừa, trăm lạy hai vị tướng quân
|
Bản giấy
|
||
Hệ thống kế toán doanh nghiệp theo chuẩn mực kế toán mới
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
657.7 HU-N
|
Tác giả:
Luật gia Huỳnh Minh Nhị ; Nguyễn Quang Huy. |
Cuốn sách trình bày các nội dung kế toán ở các loại hình doanh nghiệp khác nhau, kết hợp chắt chẽ giữa các vấn dề lý luận và tổ chức kế toán với...
|
Bản giấy
|
|
Các chuẩn mực kế toán quốc tế = : Tài liệu hướng dẫn thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
317.7 GRE
|
Tác giả:
Hennie Van Greuning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì máy tính : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.39 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, Lê Minh Phương biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Năm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Quyền |
Nội dung gồm ký hiệu phiên âm - chủ âm của chữ - ngữ điệu của câu
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Anh Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chuẩn kiến thức về biến đổi câu Tiếng Anh : Sentence Transformation
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê, Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về trắc nghiệm ngữ pháp Tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
425 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuẩn kiến thức về đặt câu tiếng Anh : Dùng luyện thi và ra đề các chứng chỉ A, B, C, tú tài, tuyển sinh cao đẳng, đại học, học sinh giỏi... /
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự |
Định lượng kiến thức cũng như xác định phạm vi rèn luyện, ôn tập và kiểm tra cho từng dạng thức thi nêu trên và kỹ năng thực hành, vận dụng chúng...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển du lịch dã ngoại Việt Nam 2000 : Lữ hành; Du khảo; Sách hướng dẫn không thể thiếu trong túi lữ hành của bạn /
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
910.3 PH-S
|
Tác giả:
Phạm Côn Sơn |
Cuốn sách này giới thiệu những danh lam thắng cảnh, những tặng vật của thiên nhiên dành cho dân tộc; giúp tra cứu, tham khảo dễ dàng bất cứ lúc nào.
|
Bản giấy
|
|
Bản vẽ kĩ thuật tiêu chuẩn quốc tế
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
604.25 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế; Nguyên Văn Tuấn |
Tài liệu cung cấp các thông tin về bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế
|
Bản giấy
|