| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
GVHD: Nguyễn Phương Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Một số vấn đề pháp lý về tuyển dụng, sử dụng và quản lý lao động nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Mai, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Hữu Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngoại giao đa phương trong hệ thống quan hệ quốc tế đương đại : Sách tham khảo /
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
327.597 LU-H
|
Tác giả:
Lưu Thuý Hồng |
Khái quát về hệ thống quan hệ quốc tế và ngoại giao đa phương; ngoại giao đa phương đương đại trên các lĩnh vực và thực tiển của Việt Nam; ngoại...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản lý và hỗ trợ gọi món ăn bằng thiết bị cầm tay trong nhà hang Retro House
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị huyền Trang, Nguyễn Đăng Hà; GVHD: TS. Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề và làng nghề truyền thống Việt Nam : Nghề Gốm /
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
738.09597 NGH
|
Tác giả:
Morimoto Asako, Vũ Văn Bát, Nguyễn Thị Bảy... ; B.s.: Trương Minh Hằng (ch.b.), Vũ Quang Dũng |
Tập hợp các bài viết về nghề gốm truyền thống Việt Nam: Các lò nung gốm Bắc Việt Nam; nhóm lư hương gốm men Phù Lãng; gốm sứ trong văn hoá ẩm thực...
|
Bản giấy
|
|
Phương ngôn - Tục ngữ - Ca dao Ninh Bình
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959739 DO-G
|
Tác giả:
Đỗ Danh Gia |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của Ninh Bình
|
Bản giấy
|
|
Công nhận và thi hành bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài tại Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
341 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Thu Hiền, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, cao dao vùng Đông Bắc Việt Nam Quyển 2
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 LE-L
|
Tác giả:
Lê Văn Lạo s.t., b.s. |
Giới thiệu các câu phương ngôn, thành ngữ, tục ngữ, ca dao của vùng Đông Bắc Việt Nam được sắp xếp theo vần chữ cái
|
Bản giấy
|
|
Góp phần nghiên cứu thành phần loài, phân bố và tình trạng bảo tồn của cua nước ngọt ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đông; TS. Đỗ Văn Tứ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Learning processing : a beginner's guide to programming images, animation, and interaction /
Năm XB:
2015 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
006.76 SH-D
|
Tác giả:
Shiffman, Daniel [author.] |
This book teaches you the basic building blocks of programming needed to create cutting-edge graphics applications including interactive art, live...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tạo chủng đột biến nhằm nâng cao sản lượng Syringomycin E
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đảm bảo chất lượng cuộc gọi cho hệ thống VOIP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Quang; PGS.TS Nguyễn Văn Tam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|