| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình cấu trúc dữ liệu bằng ngôn ngữ C++ : Dùng cho sinh viên Đại học, Cao đẳng khoa Công nghệ thông tin /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 LE-T
|
Tác giả:
Th.S Lê Xuân Trường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm
Năm XB:
2016 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Số gọi:
664.07 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Tú (Chủ biên);Hoàng Quốc Tuấn; Nguyễn Thị Thảo; Nguyễn Hoàng Dũng; Vũ Hồng Sơn; Đỗ Biên Cương; Trương Quốc Phong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật lập trình C
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
005.13 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Linh Giang |
Trình bày các khái niệm cơ bản về lập trình và các kĩ thuật lập trình trong C như: các biểu thức và các phép toán trong C, xuất nhập dữ liệu, cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Văn Ất |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kỹ thuật nghiệp vụ giao dịch ngoại thương : Ấn bản hoàn chỉnh nhất 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 VU-T
|
Tác giả:
PGS. Vũ Hữu Tửu |
Khái quát về hợp đồng mau bán quốc tế. Các phương thức giao dịch mua bán khác trên thị trường thế giới. Các công việc chuẩn bị, thực hiện hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hồ Khánh Lâm. |
Ghép nối CPU với bộ nhớ và thiết bị ngoại vi, các phwong pháp điều khiển vào ra dữ liệu, giới thiệu bộ vi xử lý công nghệ tiên tiến, bộ điều khiển.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Thạch Bình Cường, Lê Quốc Trung |
Trình bày các vấn đề cơ bản về tin học và ngôn ngữ lập trình Pascal, gồm: giới thiệu Turbo Pascal, các thành phần cơ bản, các kiểu dữ liệu chuẩn,...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình lập trình Visual Basic.Net với cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2010 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
005.711 TR-L
|
Tác giả:
Th.S Trịnh Thị Ngọc Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Lễ tân trong giao tiếp đối ngoại : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
327.2 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Cúc |
Cung cấp những kiến thức cơ bản trong giao tiếp đối ngoại như: lễ tân ngoại giao và giao tiếp đối ngoại, quan hệ với các đối tác và khách hàng, tổ...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lịch sử tiếng Việt : Sơ thảo
Năm XB:
2005 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.92209 TR-D
|
Tác giả:
Trần, Trí Dõi |
Bao gồm những kiến thức về lịch sử hình thành và phát triển của tiếng Việt như: Nguồn gốc của tiếng Việt, các giai đoạn lịch sử trong quá trình...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết Automat và ngôn ngữ hình thức
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
004.0151 HO-Q
|
Tác giả:
Hồ Văn Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|