| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang phục các tộc người thiểu số nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đai
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
391.009597 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hòa |
Giới thiệu về đặc trưng và giá trị thẩm mỹ trong trang phục của các tộc người nhóm ngôn ngữ Việt - Mường, Tày - Thái, Ka Đa
|
Bản giấy
|
|
Trang phục truyền thống các tộc người nhóm ngôn ngữ Nam Đảo và việc bảo tồn các giá trị văn hóa trang phục
Năm XB:
2014 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
391.009597 MA-D
|
Tác giả:
Ma Ngọc Dung |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội và đặc trưng văn hoá các tộc người nhóm ngôn ngữ Nam Đảo. Những đặc điểm cơ bản trong trang phục truyền...
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch - nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9223 TUD
|
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển thuật ngữ Ngôn ngữ học đối chiếu : Anh Việt - Việt Anh
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
423 CA-H
|
Tác giả:
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Gồm 7000 thuật ngữ tiếng Anh và Việt về ngôn ngữ học đối chiếu
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Viện Ngôn ngữ học - Trung tâm từ điển học |
giúp cho việc chuẩn hóa và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, cần thiết cho những người muốn tìm hiểu, học tập, trao đổi tiếng việt
|
Bản giấy
|
||
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual C# 2005 : Dành cho học sinh - sinh viên /
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
005.13 NG-T
|
Tác giả:
KS: Nguyễn Nam Thuận, Lê Đức Hào |
Cuốn sách này nhằm giới thiệu đến bạn đọc những tính năng mới của ngôn ngữ C# 2.0, .NET 2.0 Framework và môi trường phát triển Visual Studio 2005...
|
Bản giấy
|
|
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual Fox 8.0
Năm XB:
2007 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
005.13 HO-A
|
Tác giả:
Hoàng Quang, Quang Anh |
Tự học ngôn ngữ lập trình Visual Fox 8.0 bằng việc tập chung vào những tính năng và kỹ thuật lập trình mới của phiên bản Visual 8.0 mong rằng sẽ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hoàng , Nhóm tác giả Elicom |
Tự học Visual C++6 trong 21 ngày giúp bạn đọc tiếp cận dễ dàng ngôn ngữ lập trình đầy khó khăn nhưng rất hấp dẫn này. Dù còn đang chập chững trước...
|
Bản giấy
|