| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use direct speeech, reported speech in the English language; Câu nói trực tiếp, gián tiếp và cách sử dụng /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English communication for your career (Tiếng Anh giao tiếp trong công việc: Bệnh viện): Hospitality
Năm XB:
2010 | NXB: Tổng hợp TP HCM; Công ty TNHH Nhân Trí Việt,
Từ khóa:
Số gọi:
428.076 YM-L
|
Tác giả:
Lee Yong-min; Michael A. Putlack |
Giới thiệu các bài đọc tiếng Anh nhằm phát triển vốn từ vựng và kĩ năng đọc hiểu tiếng Anh
|
Bản giấy
|
|
Học cấp tốc ngữ pháp Tiếng Anh : =How to use adjective and adverbs in the English language; Cách sử dụng tính từ và trạng từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 HOC
|
Tác giả:
Ngọc Hà - Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Thanh Mai |
Hướng dẫn cách viết đúng chính tả, những lầm lẫn về văn phạm, những lầm lẫn vì dùng từ không đúng tình huống.
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn viết sơ yếu lí lịch : How to write resumes. /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
428.142 TH-H
|
Tác giả:
Thanh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to use nouns and verbs in the English language : Cách sử dụng danh từ, động từ /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
428.1 NG-H
|
Tác giả:
Ngọc Hà , Nguyễn Hữu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Reading the world : Ideas that matter /
Năm XB:
2010 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.0427 AU-M
|
Tác giả:
Michael Austin ; Ed.: Marilyn Moller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Enterprise two : English for the commercial world : Tiếng Anh trong thương mại /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.24 WE-J
|
Tác giả:
Judy West, C.J Moore |
Giáo trình nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại dành cho sinh viên, học sinh các trường kinh tế, ngoại thương và thương mại.
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-C
|
Tác giả:
B.s.: Thạc Bình Cường (ch.b.), Hồ Xuân Ngọc |
Hướng dẫn học tiếng Anh theo chuyên ngành công nghệ thông tin gồm các bài đọc, từ vựng, bài tập
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
C.J. Moore, Judy West, Lê Ngọc Phương Anh chú giải |
Gồm 10 bài tiếng Anh trong thương mại nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh và kiến thức thương mại
|
Bản giấy
|
||
English for Office & Business Conversation : A picture process vocabulary /
Năm XB:
2010 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 DE-A
|
Tác giả:
Susan Dean , J. Zwier |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Because digital writing matters : Improving student writing in online and multimedia environments /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
808.0420785 BEC
|
Tác giả:
National Writing Project, Dànielle Nicole DeVoss, Elyse Eidman-Aadahl, Troy Hicks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|