| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu các điều kiện nuôi cấy tạo sinh khối vi khuẩn Lactic ứng dụng trong lên men các sản phẩm truyền thống
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thúy. GVHD: Nguyễn Thị Việt Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Introduction to mass communication : Media literacy and culture
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
302.23 B-SJ
|
Tác giả:
Baran, Stanley J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Văn Thọ |
Giới thiệu khái quát về nền nghệ thuật truyền thống đậm đà bản sắc dân tộc của các nước Đông Nam á, quá trình hình thành, phát triển các loại hình...
|
Bản giấy
|
||
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Tạ Ngọc Liễn, GS. Đỗ Văn Minh, NNC Bùi Thiết, GS. TS. Trương Thâu |
Thông qua nội dung sách, tác giả muốn giới thiệu cho độc giả kỹ hơn một số vấn đề hình như còn chưa được nghiên cứu nhiều và sâu, thí dụ vấn đề chế...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông tiếp thị /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị chiêu thị
|
Bản điện tử
|
|
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông và tiếp thị
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Số gọi:
659.13 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng |
Quản trị chiêu thị quản trị truyền thông và tiếp thị
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Văn On |
Đặc điểm tổng quát của hệ thống số; kỹ thuật biểu diễn thông tin; trình bày đại số logic
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng, Minh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 2, Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
383 QUY
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hòa, Tôn Thu Huyền, Nguyễn Thạc Phương dịch |
Tập hợp các bài viết phân tích về vai trò của truyền thông trong sự phát triển của kinh tế nói chung; sự hỗ trợ của truyền thông đối với thị...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 3, Lý thuyết về kênh vô tuyến = Theory of the radio channels : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Giới thiệu khái niệm về truyền dẫn phân tập đa đường; mô tả toán học của kênh vô tuyến; kênh truyền dẫn trong môi trường nhiễu trắng; dung lượng...
|
Bản giấy
|