| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tìm hiểu mô hình ASP.NET MVC và Xây dựng ứng dụng "Nhật kí trực tuyến"
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Đồng, KS.Phạm Công Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu nền tảng điện toán đám mây Google AppEngine và ứng dụng trong xây dựng hệ thống bán hàng trực tuyến
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Việt Hưng; GVHD: TS. Lê Minh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu thương mại điện tử và xây dựng website bán hàng trực tuyến
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu và triển khai clouding system cho trung tâm đào tạo trực tuyến E-learning Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-Q
|
Tác giả:
Bùi Xuân Quang, ThS. Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về bảo mật trong mạng vô tuyến
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Linh; GVHD TS Lê Chí Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu về địa chỉ IPV6 và các phương pháp định tuyến của địa chỉ IPV6 trong mạng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Tùng; GVHD TS Hà Thị Thu Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán và thiết kế tuyến cáp quang theo quỹ công suất và thời gian lên
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Sơn; GVHD PGS.TS Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tính toán, thiết kế tuyến thông tin vệ tinh VSAT-IP
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Xuân Truyền; PGS.TS Vũ Văn Yêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Toà án tuyên bị cáo không có tội :
Năm XB:
2024 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
345.0959 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán cao cấp : Dùng cho: Sinh viên ngoại ngữ chuyên ngành trường Đại học Bách khoa Hà Nội, sinh viên các ngành khoa học xã hội, nhân văn và sinh viên các hệ tại chức, cao đẳng các trường đại học khác /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
517.071 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Hồ Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|