| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trần Thị Bích Nga, Phạm Ngọc Sáu (biên dịch) ; Nguyễn Văn Quì (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày những vấn đề quan trọng về quá trình tuyển dụng và đãi ngộ người tài như: quy trình tuyển dụng, những vấn đề tuyển dụng cơ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Phân lập và tuyển chọn chủng vi khuẩn đối kháng Vibrio. Spp gây bệnh cho động vật thủy sinh
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương, GVHD: TS. Phạm Việt Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết tuyển dụng & đãi ngộ người tài : 21 Bí quyết độc đáo để có được những người tài giỏi nhất trong tổ chức và công ty của bạn /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 BR-T
|
Tác giả:
Brian Tracy |
Cuốn sách giúp những người có công việc liên quan đến công tác tuyển dụng
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết tuyển dụng & đãi ngộ người làm : 21 bí quyết thực tế để đạt được thành công về phát triển nhân sự /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.311 TR-A
|
Tác giả:
Brian Tracy ; Trương Hồng Dũng , Trương Thảo Hiền |
Cuốn sách dành cho tất cả những nhà quản lý, trợ lý, doanh nhân và nhà điều hành, những người có liên quan đến công việc nhân sự và tuyển dụng....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Anh |
Lý thuyết Aten. Bức xạ của dòng điện và dòng từ trong không gian tự do, các đặc trưng cơ bản của trường bức xạ. Các nguồn bức xạ nguyên tố. Các...
|
Bản giấy
|
||
Tự học CCNA : Hướng dẫn thực thi các lệnh cấu hình /
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 VU-G
|
Tác giả:
KS. Vũ Đặng Giang |
Có 9 nội dung sẽ được đề cập trong tài liệu này bao gồm: TPC/IP, giới thiệu về thiết bị Cisco, cấu hình Router, định tuyến, chuyển mạch, quản trị...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 2, Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 3, Lý thuyết về kênh vô tuyến = Theory of the radio channels : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Giới thiệu khái niệm về truyền dẫn phân tập đa đường; mô tả toán học của kênh vô tuyến; kênh truyền dẫn trong môi trường nhiễu trắng; dung lượng...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa tuyến tính : Bài giảng Bài tập. /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
519.72 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Cả |
Khái niệm về quy hoạch tuyến tính, các loại quy hoạch tuyến tính.
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách kỹ thuật thông tin số. Tập 1, Các bài tập Matlab về thông tin vô tuyến /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Hệ thống bài tập cơ bản về các vấn đề trong thông tin vô tuyến; các bài tập về mô phỏng kênh vô tuyến sử dụng phương pháp Rice và phương pháp Monte...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jean Marie Brebec, Philippe Deneve; Trịnh Văn Loan dịch |
Trình bày những kiến thức cơ bản về điện động học gồm: Mô hình hoá tuyến tính các phần tử thông dụng, các định lí tổng quát đối với mạng tuyến tính...
|
Bản giấy
|