| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Microsoft office 2000 thông qua hình ảnh : Access /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 MIC
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Trình bày trực quan về mọi ứng dụng của phần mềm tin học văn phòng MS-Access 2000, giúp bạn làm quen dần với các tính năng và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ, Mạnh Tường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ks. Dương Thiên Tứ |
Cuốn sách trình bày những khái niệm cơ bản về demo, các effects, high color & high resolution
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Viện Ngôn ngữ học - Trung tâm từ điển học |
giúp cho việc chuẩn hóa và giữ gìn sự trong sáng của tiếng Việt, cần thiết cho những người muốn tìm hiểu, học tập, trao đổi tiếng việt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Giáo trình tự học, thực hành và tra cứu Word 2000 đầy đủ, cụ thể, nhanh nhất và hiệu quả nhất - minh hoa từng bước thực hành bằng hình ảnh tất cả...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ban biên dịch First New |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Cơ hội việc làm trong môi trường công nghệ cao. Đánh giá bản thân, yêu cầu kiến thức và tham gia phỏng vấn. Các công ty công nghệ cao: việc làm và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Viết các ứng dụng chuyên nghiệp trên Visual Basic. Sử dụng Command Dialog của Windows. Thay đổi diện mạo của ứng dụng. Tạo các mẫu...
|
Bản giấy
|
||
Những kỹ thuật lập trình tiên tiến trong Foxpro for windows : Các chương trình ứng dụng hệ chương trình kế toán /
Năm XB:
2000 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 HO-H
|
Tác giả:
KS. Hoàng Hồng |
Giới thiệu chung về Foxpro for Windows. Lý thuyết Foxpro for Windows. Các kỹ thuật cần thiết để xây dựng một chương trình ứng dụng. Hệ chương trình...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp chủ biên, Đoàn Thiện Thuật, Nguyễn Minh Thuyết |
Tìm hiểu bản chất và chức năng của ngôn ngữ, nguồn gốc và sự phát triển của ngôn ngữ; Ngôn ngữ với tư cách một hệ thống tín hiệu đặc biệt; Nghiên...
|
Bản giấy
|
||
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt (Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ) : English - Vietnamese dictionary of information technology, electronics and telecommunications (About 30000 terms, with explanations and illustrations) /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004.03 TUD
|
Tác giả:
Ban từ điển NXb Khoa học và Kỹ thuật |
Tập hợp các thuật ngữ công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt được sắp xếp theo trật tự A, B, C...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phước |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|