| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Chí Bền,...(et.all) |
Bài viết về Tết, các lễ hội cổ truyền, lễ hội thờ cá voi/ cá ông
|
Bản giấy
|
||
Việt Nam 2010 tiến vào thế kỷ 21 = : Báo cáo phát triển Việt Nam 2001, Các trụ cột của sự phát triển /
Năm XB:
2000 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 VIE
|
Tác giả:
Ngân Hàng Thế Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật công đoàn và các văn bản hướng dẫn thi hành
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.5970188 LUA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về luật công đoàn và các văn bản hướng dẫn thi hành
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lưu Kiếm Thanh |
Khái niệm về văn bản lập quy, vai trò và vị trí của chúng trong quản lí nhà nước. Qui trình soạn thảo và ban hành các loại văn bản lập quy, một số...
|
Bản giấy
|
||
Văn học dân gian Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
398.809597 DI-K
|
Tác giả:
Đinh, Gia Khánh |
Văn học dân gian và việc nghiên cứu văn học dân gian , các thể loại văn học dân gian ở Việt Nam. Những đặc điểm xã hội - văn hoá và 1 số thể loại...
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 2
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các văn bản hiện hành về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động. Tập 3
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Số gọi:
344.59701 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
New interchange tập 1 : English for international communication /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 RIC
|
Tác giả:
Jack C.Richards; Jonathan Hull; Susan Proctor. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Huy Quỳnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Discussions that work : Task-centred fluency practice /
Năm XB:
2000 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.2 UR-P
|
Tác giả:
Penny Ur |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Writing, a college handbook : Lý thuyết và thực hành-Ngữ pháp trong viết văn /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 JA-H
|
Tác giả:
James A.w. Heffernan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|