| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kỹ năng thương lượng : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng thương lượng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alison Lester |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng toàn diện : Nền tảng cốt lỗi để khởi nghiệp thành công /
Năm XB:
2020 | NXB: Công ty công nghệ giáo dục Nova,
Số gọi:
685.11 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Đăng Lăng |
Trình bày các vấn đề cơ bản về hoạt động bán hàng, phân tích cách thức chào - bán hàng và trưng bày sản phẩm. Các kỹ năng quản lí, bán hàng chuyên...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Đăng Lăng |
Trình bày các vấn đề cơ bản về hoạt động bán hàng, phân tích cách thức chào - bán hàng và trưng bày sản phẩm. Các kỹ năng quản lí, bán hàng chuyên...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng vàng cho nhân viên văn phòng - Đạo đức, trách nhiệm, chuyên nghiệp, hợp tác, hiệu quả
Năm XB:
2017 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
651.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Mai Hương |
Những kỹ năng cần thiết trong môi trường làm việc rèn luyện bản thân để luôn tự tin trong công việc: Đạo đức, nhân cách, làm việc hiệu quả, tinh...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng, nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - Nhân sự dành cho các cơ quan, tổ chức và Doanh nghiệp 2012
Năm XB:
2012 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
352.2 TH-L
|
Tác giả:
Thùy Linh; Việt Trinh (Biên soạn và hệ thống hóa) |
Gồm các phần: Nghiệp vụ hành chính văn phòng, nghiệp vụ quản trị nhân sự và nguồn nhân lực ở các cơ quan, doanh nghiệp và đơn vị hành chính sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Văn Phùng |
Cuốn sách gồm 7 chương đề cập đến các nội dung: các khái niệm cơ bản về phần mềm, kỹ nghệ phần mềm, thiết kế phần mềm, kỹ nghệ hướng cấu trúc,...
|
Bản giấy
|
||
Kỹ nghệ phần mềm 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PRE
|
Tác giả:
TS. Roger S. Pressman. |
Nội dung gồm 5 phần: phần mềm- tiến trình và việc quản lý nó, phân tích yêu cầu hệ thống và phần mềm, thiết kế và cài đặt phần mềm, đảm bảo , kiểm...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê, Văn Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỳ quan hang động Việt Nam : The wonders of Vietnamese caves /
Năm XB:
2001 | NXB: Trung tâm bản đồ và tranh ảnh giáo dục,
Từ khóa:
Số gọi:
551.41 NG-M
|
Tác giả:
Nuyễn Quang Mỹ ( chủ biên ) |
Cuốn sách cho thấy được những bức tranh toàn cảnh và có hệ thống của về hang động để giớ thiệu với khách du lịch trong và ngoài nước...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật mạng máy tính : Network: Phân tích, thiết kế, lắp ráp, cài đặt /
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
004.6 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Hoàng Triết |
Kiến thức cơ bản về mạng máy tính. Kỹ thuật nối mạng, cài đặt, sử dụng mạng máy tính. Phân tích thiết kế, chuẩn đoán hư hỏng, sửa chữa, bảo trì tối...
|
Bản giấy
|