| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định gửi tiền tiết kiệm của khách hàng cá nhân tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội chi nhánh Ninh Bình : Luận văn. Chuyên ngành: QTKD /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thùy Liên; GVHD: PGS.TS. Trần Thị Thu |
NghiêncứucácnhântốảnhhưởngđếnquyếtđịnhgửitiềntiếtkiệmcủakháchhàngcánhântạingânhàngthươngmạicổphầnQuânĐội chi nhánh Ninh Bình....
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các phương pháp nâng cao dung lượng và vùng phủ sóng mạng 3G
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Đình Dũng; GVHD TS Đặng Đình Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu các thuật toán rút gọn đồ thị và ứng dụng để phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Chuyên ngành Hệ thống thông tin. Mã số 9.48.01.04
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
511.5 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Dũng; NHDKH: PGS.TS Đoàn Văn Ban; TS. Đỗ Thị Bích Ngọc |
Tổng quan về rút gọn đồ thị và phát hiện cộng đồng trên mạng xã hội. Nghiên cứu thuật toán rút gọn đồ thị mạng xã hội dựa vào độ đo trung gian và...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu các ứng dụng và đánh giá chất lượng bộ tiền mã hóa sử dụng trong công nghệ MIMO của mạng 5G
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Anh Tuấn; NHDKH PGS.TS Nguyễn Thúy Anh |
Luận văn tập trung tìm hiểu về hệ thống viễn thông, xu hướng mạng 5G, và đặc biệt nghiên cứu các ứng dụng và đánh giá chất lượng bộ tiền mã hóa...
|
Bản điện tử
|
|
NGHIÊN CỨU CHUYỂN HÓA SINH KHỐI LIGNOCELLULOSE BỞI ENZYME FERULOYL ESTERASE TỪ NẤM ALTERNARIA TENUISSIMA
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Hiếu; NHDKH TS Đỗ Hữu Nghị |
Feruloyl esterase từ chủng nấm Aternariatenuissima (AltFAE) được tinh sạch thành công bằng siêu lọc (5 kDa cut-off) và sắc kí trao đổi ion, sắc kí...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ bảo quản thịt thăn lợn bằng màng Chitosan
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy, GVHD: Đặng Thị Thanh Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ Blockchain và ứng dụng trong truy xuất nguồn gốc sản phẩm nâng cao giá trị chuỗi cung ứng Cam Khe Mây tại Hà Tĩnh
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Anh Dũng; NHDKH TS Nguyễn Đức Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ CDMA 2000 và khả năng ứng dụng cho mạng viễn thông Việt Nam
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Tường Vân, Vũ Đức Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ đo lường điện tử y sinh của các máy đếm tế bào, máy đo sinh hóa máu của hệ thống máy xét nghiệm dùng trong Thiết bị y tế
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Xuân Thủ, GVHD: TS Đỗ Huy Giác |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ G-PON và ứng dụng triển khai mạng truy nhập quang thụ động tại Trung tâm viễn thông 1 – VNPT Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-H
|
Tác giả:
Lê Quang Hợp; NHDKH PGS.TS Phạm Ngọc Nam |
1. Tính cấp thiết của đề tài
Các node truy nhập băng rộng được quy hoạch trước kia không còn phù hợp với quy mô khách hàng và năng lực băng thông...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ GMPLS và ứng dụng cho mạng truyền tải NGN của VNPT
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 KH-H
|
Tác giả:
Khuất Bảo Huy; GVHD: TS. Hoàng Văn Võ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men sinh khối và thu hồi chủng Lactococcus lactis subsp. cremoris VNC53 có ứng dụng trong sản xuất phomat
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu; GVHD: PGS. TS. Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|