| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Cơ khí /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 HO-C
|
Tác giả:
Hồ Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Công nghệ sinh học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Khoa học trái đất /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Toán học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vật lý học /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
004 DU-A
|
Tác giả:
Dương Quốc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Vì sao máy tính và người máy /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 LA-L
|
Tác giả:
Lại Quốc Lương; TS. Nguyễn Mạnh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 2, Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách Kỹ thuật thông tin số Tập 3, Lý thuyết về kênh vô tuyến = Theory of the radio channels : = Digital communication technique /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.384028 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Giới thiệu khái niệm về truyền dẫn phân tập đa đường; mô tả toán học của kênh vô tuyến; kênh truyền dẫn trong môi trường nhiễu trắng; dung lượng...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách kỹ thuật thông tin số. Tập 1, Các bài tập Matlab về thông tin vô tuyến /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.384 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức. |
Hệ thống bài tập cơ bản về các vấn đề trong thông tin vô tuyến; các bài tập về mô phỏng kênh vô tuyến sử dụng phương pháp Rice và phương pháp Monte...
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập mốt nữ lấy cảm hứng từ cây đàn tỳ bà
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hải Hà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập ngữ pháp Tiếng Anh hiện đại : (căn bản và nâng cao)
Năm XB:
1999 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn, Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang ấn tượng <
|
Tác giả:
Phạm Minh Hiền, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|