| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Headway elementary : Student's book anh workbook /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LIZ
|
Tác giả:
Liz & John Soars; Trần Huỳnh Phúc, Lê Thị Thanh Thu dịch và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ian Chaston; Ts.Vũ Trọng Hùng dịch; Ts,Phan Đình Quyền dịch và biên soạn |
Trình bày tóm tắt những quan điểm về các biện pháp kỹ thuật nhằm nâng cao mức độ tập trung vào khách hàng trong quá trình quản trị marketing
|
Bản giấy
|
||
Tuyển tập 2500 câu trắc nghiệm tiếng Anh : Luyện thi các chứng chỉ A, B, C, Tú tài và Đại học /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tấn Trước, Tôn Nữ Giáng Huyền |
Gồm những câu trắc nghiệm chọn lọc, tổng hợp từ các giáo trình phổ biến nhất hiện nay như Streamline English, New Concept English, Headway và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Cumming ; Người dịch: Đỗ Hữu Thành ; Hiệu đính: Hoàng Anh Dũng |
Luyện tập các kỹ năng cơ bản của ngôn ngữ tiếng Anh: diễn đạt(nói), dịch, viết những vấn đề chuyên môn trong lĩnh vực kiến trúc và xây dựng công...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trắc nghiệm các chủ điểm luyện thi chứng chỉ B tiếng Anh
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Bao gồm các nội dung: Trắc nghiệm giới từ, trắc nghiệm cấu trúc, trắc nghiệm từ vựng, trắc nghiệm thành ngữ, trắc nghiệm đọc hiểu.
|
Bản giấy
|
|
Lối nói ẩn dụ trong tiếng Anh : English guides metaphor /
Năm XB:
1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.1 DE-I
|
Tác giả:
Alice Deignan ; Nguyễn Thành Yến chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Thế Đức |
Khái lược về quá trình phát triển kiến trúc cao tầng thời cổ đại, cận đại và hiện đại. Tính ưu việt và đặc điểm yêu cầu của kiến trúc cao tầng....
|
Bản giấy
|
||
|
|
Nội dung gồm: TCXD212: 1998 Bản vẽ xây dựng, cách vẽ bản vẽ kiến trúc phong cảnh; TCXD214: 1998 Bản vẽ kĩ thuật, hệ thống ghi mã và trích dẫn (tham...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Minh Tuệ; PGS.PTS. Vũ Tuấn Cảnh; PGS.PTS. Lê Thông; PTS. Phạm Xuân Hậu; PTS. Nguyễn Kim Hồng |
Cuốn sách này đề cập đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu Địa lý du lịch, đồng thời phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến sự hình thành và...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Hùng |
Gồm khoảng 110.000 từ vựng được giải thích rõ ràng, dễ hiểu. Có ví dụ minh họa.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Mạnh Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|