Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25628 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Bích Hằng
Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm theo những ví dụ cụ thể
Bản giấy
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 DU-D
Tác giả:
Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển đường phố Hà Nội
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Số gọi: 915.9731003 GI-Q
Tác giả:
Giang Quân
Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp xếp theo thứ tự A, B, C kèm theo sự mô tả vị trí,...
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 495.9223 TUD
Tác giả:
Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển giáo khoa tin học
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi: 004.03 TUD
Tác giả:
Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Bản giấy
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 423 BU-H
Tác giả:
Bùi Hiền
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi: 915.9 BU-T
Tác giả:
Bùi Thiết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn ngữ và văn hóa Trung Hoa
Bản giấy
Từ điển Hán Việt
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi: 495.1395922 TR-G
Tác giả:
Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo phiên âm.
Bản giấy
Từ điển đồng âm tiếng Việt : Dành cho học sinh /
Tác giả: Bích Hằng
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Tóm tắt: Giới thiệu các loại từ đồng âm thường gặp trong tiếng Việt, có giải thích rõ ràng, dễ hiểu và kèm...
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào
Năm XB: 1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển đồng nghĩa - trái nghĩa Tiếng Việt
Tác giả: Bích Hằng và nhóm Biên soạn
Năm XB: 2014 | NXB: Dân trí
Từ điển đường phố Hà Nội
Tác giả: Giang Quân
Năm XB: 2010 | NXB: Thời đại
Tóm tắt: Gồm 815 mục từ: 467 tên phố, 129 đường, 175 ngõ, 27 công viên - quảng trường, 17 hồ... được sắp...
Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học
Tác giả: Nguyễn Như ý (chủ biên) Hà Quang Năng, Đỗ Việt Hùng, Đặng Ngọc Lệ
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển giáo khoa tin học
Tác giả: Hồ Sĩ Đàm, Hồ Cẩm Hà, Nguyễn Việt Hà, Trần Đỗ Hùng
Năm XB: 2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Tóm tắt: Gồm khoảng 600 từ và thuật ngữ tin học có trong sách giáo khoa ở trường phổ thông
Từ điển giáo khoa Việt - Nga
Tác giả: Bùi Hiền
Năm XB: 2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ điển Hà Nội : Địa danh /
Tác giả: Bùi Thiết
Năm XB: 1993 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên Hán Việt nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu, nghiên cứu ngôn...
Từ điển Hán Việt
Tác giả: Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục
Năm XB: 1999 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Tóm tắt: Cuốn sách cung cấp trên 60.000 từ phiên âm Hán Việt, chữ giản thể, bảng tra theo bộ và theo...
×