| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thị trường tiền tệ Việt Nam trong quá trình hội nhập
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
332.4 LE-N
|
Tác giả:
Lê Hoàng Nga |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thị trường tiền tệ việt nam trong quá trình hội nhập
|
Bản giấy
|
|
Những âm mưu hủy diệt Bill Gates : The Plots to Destroy Bill Gates /
Năm XB:
2004 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.47 NHU
|
Tác giả:
Ban biên dịch First News - nhóm cộng tác viên Hà Nội; Mạnh Kim...hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 3 : 1845-1847.
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jeffrey A. Hoffer |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các hệ thống thông tin quản lý : Giáo Trình Dành Cho Sinh Viên Ngành Quản Lý Văn Hóa /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Văn hóa Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
003 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn, Phan Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập :. Tập 26, phần 2
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cohen Steven, Eco (biên dịch), TS. Nguyễn Cao Thắng (hiệu đính) |
Cuốn sách này trình bày các kỹ năng thương lượng dành cho nhà quản trị như: ra quyết định cạnh tranh đối lại hợp tác; quyết định rút lui...
|
Bản giấy
|
||
Khai thác du lịch cộng đồng tại đảo Quan Lạn
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân Nguyên, Đồng Văn Tình, GVHD:Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Cơ sở lý luận; Chương 2: Thực trạng hoạt động du lịch tại đảo Quan Lạn; Chương 3: Du lịch cộng đồng hướng phát triển mới tại đảo Quan Lạn
|
Bản giấy
|
|
154 tình huống giao tiếp tiếng Anh danh cho người di học nước ngoài : Tiếng Anh giao tiếp thực hành /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 MOT
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Tuyết biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Doanh nghiệp Việt Nam với vấn đề thương hiệu trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 DOA
|
Tác giả:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
Cuốn sách cung cấp các thông tin về trình tự tục xây dựng thương hiệu đăng ký bảo hộ thương hiệu và nhãn hiệu hàng hóa...
|
Bản giấy
|
|
How to write an argumentative essay effectively
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Hiếu, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A cultural study of the words " devil, ghost, dragon, monkey, cat and dog" in English and their equivalents in Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DA-C
|
Tác giả:
Đào Thị Chính, GVHD: Phan Văn Quế, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|