| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Tô Hoài, Nguyến Vinh Phúc. |
Cuốn sách này nói về Hà Nội là gì và địa danh Hà Nội bắt đầu từ bao giờ, Hà Nội đã trải qua bao lần đổi tên,... Thêm vào đó nó còn là tập hợp kiến...
|
Bản giấy
|
||
Giới thiệu đề thi tuyển sinh năm học 2000 - 2001 môn tiếng Anh : vào Đại học và Cao đẳng trong toàn quốc /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Hùng; Nguyễn Đình Sơn; Phạm Ngọc Thạch;... |
Xây dựng và nâng cao những kiến thức cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ban tổ chức cán bộ chính phủ. Học viện hành chính Quốc Gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Tô Hoài, Nguyến Vinh Phúc. |
Cuốn sách này nói về có họ tên bao nhiêu ông Tiến sĩ trên 82 bia ở Văn Miếu, quá trình dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu Hà Nội, giá trị của những bia...
|
Bản giấy
|
||
Thực hành tiếng Anh trong quản lý hành chính và doanh nghiệp : Practice English for Administrative Management and business /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.6665 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Minh; Hải Yến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Thúc Lanh, Đoàn Quỳnh, Nguyễn Đình Trí |
Định nghĩa, giải thích các thuật ngữ về toán học thông dụng đáp ứng yêu cầu học tập nghiên cứu của học sinh, sinh viên, các thầy cô giáo trong học...
|
Bản giấy
|
||
Annual review of scalable computing. Vol 2 /
Năm XB:
2000 | NXB: Singapore University Press; World Scientific
Từ khóa:
Số gọi:
004 YC-K
|
Tác giả:
Yuen Chung Kwong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bạch Thanh Minh, Lý Văn Huấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình ngôn ngữ học tiếng Anh Tập 2, Cú pháp và hình vị học - Synxtax and morphology
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-S
|
Tác giả:
Lê Văn Sự. |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngôn ngữ học tiếng Anh bao gồm hai phần chính là cú pháp học và hình vị học. Sau mỗi bài học đều có bài tập thực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Leonard Talmy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Trình biên dịch nguyên lý kỹ thuật và công cụ Tập 1
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 AHO
|
Tác giả:
Alfed V. Aho, Ravi Sethi; Trần Đức Quang dịch. |
Trong cuốn sách này các tác giả trình bày một cách hệ thống những vấn đề cơ bản của việc thiết kế trình biên dịch như: Phân tích từ vựng,phân tích...
|
Bản giấy
|
|
Functions of American English : Tài liệu tiếng Mỹ luyện kỹ năng giao tiếp /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 JO-L
|
Tác giả:
Jones Leo, Baeyer C.von, Nguyễn Thành Yến dịch và chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|