| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngôn ngữ ở Việt Nam tập 2 / : Hội nhập và phát triển.
Năm XB:
2017 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
895 HN-V
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ văn học dân gian trong thơ Hồ Xuân Hương
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 TR-T
|
Tác giả:
Trần Xuân Toàn |
Trình bày về một số vấn đề chung về văn học viết với văn học dân gian nói chung và trong thời đại Hồ Xuân Hương nói riêng. Ngôn ngữ văn học dân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Sao Kim (Sưu tầm, biên soạn) |
Giới thiệu bộ sưu tập về dân ca, ca dao Tây Hoà, hò khoan Tuy Hoà ở tỉnh Phú Yên
|
Bản giấy
|
||
Ngữ cố định chỉ tốc độ trong Tiếng Anh và Tiếng Việt. Mã số V2019-16 : Báo cáo Tổng kết Đề tài khoa học và công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS. Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Ngữ dụng học : Từ lí thuyết đến thực tiễn tiếng việt /
Năm XB:
2022 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
410 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn, Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa của các giới từ chỉ không gian trong tiếng Anh : Trong sự đối chiếu với tiếng Việt : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428.1 LE-T
|
Tác giả:
Lê Văn Thanh |
Tổng quan về giới từ và giới từ định vị không gian. Trình bày ngữ nghĩa và ngữ dụng của các giới từ định vị không gian at, on, in trong tiếng Anh....
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa nhóm từ chỉ quan hệ thân tộc trong tiếng Anh và tiếng Việt
Năm XB:
2003 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 DU-N
|
Tác giả:
Dương Thị Nụ; GVHD: Vũ Thế Thạch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh (Liên hệ với tiếng Việt)
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428 LY-L
|
Tác giả:
Ly Lan |
Tập hợp có lựa chọn các cơ sở lý luận liên quan đến đề tài nghiên cứu ngữ nghĩa và cơ sở tri nhận của các từ biểu đạt tình cảm trong tiếng Anh;...
|
Bản giấy
|
|
Ngụ ngôn Trung Quốc hiện đại : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
495 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp kinh nghiệm của cú tiếng việt mô tả theo quan điểm chức năng hệ thống
Năm XB:
2023 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 HO-V
|
Tác giả:
Hoàng Văn Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ pháp tiếng hán hiện đại : Học ngữ pháp qua các bài tập trắc nghiệm /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-T
|
Tác giả:
Trần Phương Thảo, Trương Văn Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Quỳnh |
Giới thiệu toàn diện, hệ thống những tri thức phổ thông về lịch sử, ngữ âm, từ vựng, cú pháp, phong cách tiếng Việt văn hóa hiện đại , quy tắc...
|
Bản giấy
|