| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Tổ chức kinh doanh nhà hàng : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
647.95 LE-N
|
Tác giả:
Lê Thị Nga |
Giới thiệu khái quát về kinh doanh nhà hàng, cơ sở vật chất kĩ thuật của nhà hàng, tổ chức bộ máy và nhân lực của nhà hàng, tổ chức hoạt động kinh...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tổ chức sản xuất và định mức kỹ thuật ngành may : Dùng cho sinh viên Cao đẳng, Đại học - Chuyên ngành Công nghệ may & thiết kế thời trang /
Năm XB:
2017 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.761870711 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Sinh (Chủ biên) |
Trình bày những nội dung cơ bản về tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp; tổ chức sản xuất và định mức kinh tế kỹ thuật của các công đoạn sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp : Sách dùng cho sinh viên cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 NG-T
|
Tác giả:
Nghiêm Văn Thiệp, Lê Hồng Vượng |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 1 : Giáo trình đại học nhóm ngành III /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
517.071 GIA
|
Tác giả:
Ngô Xuân Sơn , Phạm Văn Kiều , Phí Mạnh Ban ,. |
Đại số tuyến tính: Tập hợp, ánh xạ và mở đầu các cấu trúc đại số; ma trận, định thức, hệ phương trình tuyến tính. Giải tích: hàm số và giới hạn của...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp Tập 2 : Giáo trình đại học nhóm ngành III (Tài liệu tham khảo cho nhóm ngành IV, V, VI, VII ).
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
517.071 GIA
|
|
Những khái niệm cơ bản của xác suất. Biến ngẫu nhiên và hàm phân phối. Mẫu ngẫu nhiên và hàm phân phối mẫu. ựớc lượng tham số. Kiểm định giả thiết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán cao cấp cho các nhà kinh tế
Năm XB:
2017 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
510.711 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thuý (ch.b.), Nguyễn Quỳnh Lan |
Trình bày các nội dung cơ bản của toán học cao cấp về: Tập hợp, quan hệ và logic suy luận, không gian vectơ số học n chiều, ma trận và định thức,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán cao cấp cho các nhà kinh tế /. Phần 1, Đại số tuyến tính /
Năm XB:
2012 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
512.071 LE-T
|
Tác giả:
Lê Đình Thúy. |
Trình bày các kiến thức cơ bản về tập hợp, quan hệ và logic suy luận; không gian vectơ số học n chiều; ma trận và định thức; lý thuyết tổng quát về...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán đại cương. Tập 2 Dùng cho nhóm ngành 1 : : Giáo trình đại học
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Số gọi:
517.071 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Thao (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình toán ứng dụng trong tin học : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 BU-T
|
Tác giả:
Vụ giáo dục chuyên nghiệp, Bùi Minh Trí |
Hàm số và ma trận; đại số Boole; đồ thị và cây; thuật toán và xác suất
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS.Lê Thị Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PTS. Khoa học luật Đỗ Ngọc Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Trần Đăng Sinh; TS. Nguyễn Thị Thúy Hằng; TS. Trần Thị Hà Giang |
Giới thiệu về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và một số vấn đề lí luận chung về tôn giáo. Tìm hiểu về đạo Phật, đạo Kitô, đạo Islam, một số tôn...
|
Bản giấy
|